
HSK 5Thiên nhiên và môi trường
院子里的灯Những ngọn đèn trong sân
虫子
蟲子
chóngziHán Việt trùng tử
côn trùng
danh từ老板指了指灯边的虫子:“一开灯就飞过来,有的还往上撞。那些灯不照路,少开一会儿也没关系。”
传来
傳來
chuánláiHán Việt truyền lai
(âm thanh) vọng đến; vọng lại
草里有虫子叫,远处有时传来狗叫声,旁边还有人在洗东西。
递给
遞給
dìgěiHán Việt đệ cấp
đưa cho
他把手机递给我,问哪张好。
老板
老闆
lǎobǎnHán Việt lão bản
ông chủ, sếp
danh từ老板出来送热水,问我们拍完以后,能不能把花旁边的灯关掉。
木头
木頭
mùtouHán Việt mộc đầu
gỗ, khúc gỗ
danh từ木头桌子旁边放着花,灯一亮,确实跟网上的照片差不多。
台阶
臺階
táijiēHán Việt đài giai
bậc thang
danh từ关灯后,院子里暗了一些,门口和台阶还是看得清楚。
远处
遠處
yuǎnchùHán Việt viễn xứ
nơi xa, phía xa
草里有虫子叫,远处有时传来狗叫声,旁边还有人在洗东西。
本来
本來
běnláiHán Việt bản lai
vốn có; ban đầu; nguyên gốc
tính từ, phó từ我本来准备坐十分钟就回房间,后来觉得外面凉快,又多坐了一会儿。
答应
答應
dāyingHán Việt đáp ưng
trả lời; đáp lại
động từ朋友答应了,却又拍了好几张。
关掉
關掉
guāndiàoHán Việt quan điệu
tắt
老板出来送热水,问我们拍完以后,能不能把花旁边的灯关掉。
一…就…
Indicates that as soon as one action happens, another follows immediately.
一开灯就飞过来
并没有…那么…
Used to say something is not as ... as one thought or expected.
山里并没有我想的那么安静
- 1MEANING
虫子chóngzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“(âm thanh) vọng đến”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
递给dìgěi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ông chủ, sếp”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
木头mùtou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bậc thang”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
远处yuǎnchù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“vốn có”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
答应dāying
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tắt”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.