Pinyin

HSK 1Giáo dục
奶奶认识苹果Bà nội biết quả táo
奶奶
nǎinaiHán Việt nãi nãi
bà nội
danh từ下午,我给奶奶读书。
旁边
旁邊
pángbiānHán Việt bàng biên
bên cạnh; chỗ kề bên
danh từ那个字旁边画着一个大苹果。
画
畫
huàHán Việt hoạ
vẽ
động từ, danh từ那个字旁边画着一个大苹果。
读书
讀書
dúshūHán Việt độc thư
đọc sách
động từ下午,我给奶奶读书。
苹果
蘋果
píngguǒHán Việt bình quả
táo, quả táo
danh từ那个字旁边画着一个大苹果。
认识
認識
rènshiHán Việt nhận thức
biết
động từ奶奶不认识字,她喜欢听。
喜欢
喜歡
xǐhuanHán Việt hỷ hoan
thích; ưa thích
động từ奶奶不认识字,她喜欢听。
下午
xiàwǔHán Việt hạ ngọ
buổi chiều
danh từ下午,我给奶奶读书。
怎么
怎麼
zěnmeHán Việt chẩm ma
như thế nào
đại từ我问:“奶奶,您怎么知道?”
知道
zhīdàoHán Việt tri đạo
biết; nhận ra
động từ我问:“奶奶,您怎么知道?”
给 + 人 + 动词
Use 给 to show who receives the action, meaning 'do something for someone'.
我给奶奶读书。
怎么 + 动词
Use 怎么 to ask how someone does or knows something.
您怎么知道?
0 / 10
- 1MEANING
奶奶nǎinai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bên cạnh”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
画huà
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đọc sách”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
苹果píngguǒ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“biết”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
喜欢xǐhuan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“buổi chiều”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
怎么zěnme
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“biết”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.