Pinyin

HSK 1Thiên nhiên và môi trường
车下的小猫Chú mèo con dưới gầm xe
一会儿
一會兒
yíhuìrHán Việt nhất hội nhi
một lát
số từ, lượng từ, phó từ妈妈说:“雨太大了,一会儿再去。”
外面
wàimiànHán Việt ngoại diện
bên ngoài (cách đọc khác của nghĩa này)
danh từ我看见外面有一只小猫在车下面。
下面
xiàmiànHán Việt hạ diện
phía dưới, bên dưới
danh từ我看见外面有一只小猫在车下面。
看见
看見
kànjiànHán Việt khán kiến
nhìn thấy
động từ我看见外面有一只小猫在车下面。
看看
kànkanHán Việt khán khán
xem thử, nhìn qua
我想去看看。
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ妈妈说:“雨太大了,一会儿再去。”
米饭
米飯
mǐfànHán Việt mễ phạn
cơm (đã nấu)
danh từ我们给它水和米饭。
外边
外邊
wàibianHán Việt ngoại biên
bên ngoài
danh từ雨小了,我们去外边。
晚上
wǎnshangHán Việt vãn thượng
buổi tối
danh từ晚上,车还在,小猫不在了。
下午
xiàwǔHán Việt hạ ngọ
buổi chiều
danh từ下午下雨了。
在 + place + 下面
Used to say something is under or below a place.
小猫在车下面。
一会儿再 + Verb
Means to do something later after a short while.
一会儿再去。
0 / 10
- 1MEANING
一会儿yíhuìr
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bên ngoài”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
下面xiàmiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nhìn thấy”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
看看kànkan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“mẹ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
米饭mǐfàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“bên ngoài”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
晚上wǎnshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“buổi chiều”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.