Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 1
300 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 300 từ tính dồn · đang hiện 1–50 trên 300. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 1 và những thay đổi của HSK 3.0.
爱
愛
àiHán Việt ái
yêu; thích; mến
động từ八
bāHán Việt bát
tám; 8
số từ爸爸
bàbaHán Việt ba ba
bố; ba; cha
danh từ吧
baHán Việt ba
(trợ từ ngữ khí chỉ đề nghị hoặc phỏng đoán)
trợ từ白天
báitiānHán Việt bạch thiên
ban ngày
danh từCó trong 2 bài đọc
百
bǎiHán Việt bách
trăm
số từ半
bànHán Việt bán
một nửa
số từ, phó từ包子
bāoziHán Việt bao tử
bánh bao
danh từCó trong 3 bài đọc
杯子
bēiziHán Việt bôi tử
cốc; tách
danh từ本
běnHán Việt bản
rễ; gốc; thân
lượng từ边
邊
biānHán Việt biên
bên, phía
danh từ, hậu tố病
不
bùHán Việt bất
không; không phải vậy
phó từ不客气
不客氣
bú kèqiHán Việt bất khách khí
không có gì, đừng khách sáo
thành ngữCó trong 2 bài đọc
不要
búyàoHán Việt bất yếu
đừng; không được
phó từ菜
càiHán Việt thái
rau, rau củ
danh từ茶
cháHán Việt trà
trà, chè
danh từ唱
chàngHán Việt xướng
hát
động từ超市
chāoshìHán Việt siêu thị
siêu thị
danh từCó trong 3 bài đọc
车
車
chēHán Việt xa
xe; ô tô
danh từ吃
chīHán Việt cật
ăn; dùng
động từ出租车
出租車
chūzūchēHán Việt xuất tô xa
taxi
danh từCó trong 4 bài đọc
穿
chuānHán Việt xuyên
mặc
động từ打电话
打電話
dǎ diànhuàHán Việt đả điện thoại
gọi điện thoại
thành ngữ大
dàHán Việt đại
to, lớn
tính từ大家
dàjiāHán Việt đại gia
mọi người
đại từ大学
大學
dàxuéHán Việt đại học
đại học
danh từCó trong 3 bài đọc
大学生
大學生
dàxuéshēngHán Việt đại học sinh
sinh viên đại học
danh từ到
dàoHán Việt đáo
đến; tới nơi
động từ的
deHán Việt đích
của; (trợ từ sở hữu)
trợ từCó trong 128 bài đọc
第
dìHán Việt đệ
(tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 "thứ sáu")
tiền tố弟弟
dìdiHán Việt đệ đệ
em trai
danh từ点
點
diǎnHán Việt điểm
điểm
lượng từ, danh từ店
diànHán Việt điếm
quán trọ; khách sạn kiểu cũ
danh từ电话
電話
diànhuàHán Việt điện thoại
điện thoại
danh từ电脑
電腦
diànnǎoHán Việt điện não
máy tính
danh từ电视
電視
diànshìHán Việt điện thị
tivi; truyền hình
danh từ电影
電影
diànyǐngHán Việt điện ảnh
phim; phim điện ảnh
danh từCó trong 2 bài đọc
电影院
電影院
diànyǐngyuànHán Việt điện ảnh viện
rạp chiếu phim
danh từ东西
東西
dōngxiHán Việt đông tây
thứ; vật; đồ
danh từ都
dōuHán Việt đô
đã
phó từ读
讀
dúHán Việt độc
đọc to; đọc thành tiếng
động từ读书
讀書
对
對
duìHán Việt đối
đối với; nói với; hướng về
tính từ, giới từ, động từ, lượng từ对不起
對不起
duìbuqǐHán Việt đối bất khởi
có lỗi với (ai); làm (ai) thất vọng
động từ多
duōHán Việt đa
nhiều
tính từ, động từ, đại từ, số từ, phó từ多少
duōshaoHán Việt đa thiểu
bao nhiêu?
đại từ儿子
兒子
érziHán Việt nhi tử
con trai
danh từ二
èrHán Việt nhị
hai
số từ饭
飯
fànHán Việt phạn
cơm
danh từ