Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
我们去饭店吃米饭和菜Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm và món ăn
吃饭
吃飯
chīfànHán Việt cật phạn
ăn cơm
今天中午,我和朋友去饭店吃饭。
饭店
飯店
fàndiànHán Việt phạn điếm
nhà hàng
danh từ今天中午,我和朋友去饭店吃饭。
喝茶
hēcháHán Việt húp trà
uống trà
我们喝茶,也吃苹果。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天中午,我和朋友去饭店吃饭。
米饭
米飯
mǐfànHán Việt mễ phạn
cơm (đã nấu)
danh từ我说:“我想吃米饭和一个菜。”
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ今天中午,我和朋友去饭店吃饭。
苹果
蘋果
píngguǒHán Việt bình quả
táo, quả táo
danh từ我们喝茶,也吃苹果。
中午
zhōngwǔHán Việt trung ngọ
buổi trưa
danh từ今天中午,我和朋友去饭店吃饭。
菜
càiHán Việt thái
rau, rau củ
danh từ我说:“我想吃米饭和一个菜。”
吃
chīHán Việt cật
ăn; dùng
động từ朋友说:“你想吃什么?”
Subject + 和 + person + 去 + place + 吃 + object
Used to say that someone goes somewhere with another person to eat something.
我和朋友去饭店吃米饭和菜。
想 + Verb
Used to express what someone wants to do.
我想吃米饭和菜。
0 / 10
- 1MEANING
吃饭chīfàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“nhà hàng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
喝茶hēchá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“hôm nay”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
米饭mǐfàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bạn, bạn bè”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
苹果píngguǒ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“buổi trưa”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
菜cài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“ăn”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.