Pinyin

HSK 1Thông tin cơ bản
我的家人Gia đình của tôi
爸爸
bàbaHán Việt ba ba
bố; ba; cha
danh từ爸爸是医生,妈妈是老师。
电视
電視
diànshìHán Việt điện thị
tivi; truyền hình
danh từ我们喜欢在家看电视。
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ爸爸是医生,妈妈是老师。
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ爸爸是医生,妈妈是老师。
喜欢
喜歡
xǐhuanHán Việt hỷ hoan
thích; ưa thích
động từ我们喜欢在家看电视。
学生
學生
xuéshēngHán Việt học sinh
học sinh
danh từ我十岁,是学生。
医生
醫生
yīshēngHán Việt y sinh
bác sĩ
danh từ爸爸是医生,妈妈是老师。
在家
zàijiāHán Việt tại gia
ở nhà
我们喜欢在家看电视。
爱
愛
àiHán Việt ái
yêu; thích; mến
động từ我爱我的家。
家
jiāHán Việt gia
nhà
danh từ, lượng từ, hậu tố我家有三个人。
Subject + 有 + Quantity + Noun
Used to show possession or existence. Here it means 'my family has three people.'
我家有三个人。
A 是 B
The verb 是 links two nouns to identify or describe someone or something.
爸爸是医生,妈妈是老师。
0 / 10
- 1MEANING
爸爸bàba
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“tivi”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
老师lǎoshī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“mẹ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
喜欢xǐhuan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“học sinh”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
医生yīshēng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“ở nhà”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
爱ài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nhà”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.