Pinyin

HSK 1Khoa học và công nghệ
爷爷的十个“你好”Mười lời “xin chào” của ông
为什么
為什麼
wèi shénmeHán Việt vì thậm ma
tại sao?
thành ngữ我问爷爷:“为什么写十个?”
爷爷
爺爺
yéyeHán Việt gia gia
ông nội
danh từ爷爷七十岁了,他买了一个新手机。
第二天
dì’èrtiānHán Việt đệ nhị thiên
hôm sau; ngày hôm sau
第二天,爷爷写了:“你好。下课再看。”
不好
bùhǎoHán Việt bất hảo
không tốt
爷爷说:“你没说话,我想手机是不是不好。”
不能
bùnéngHán Việt bất năng
không thể
我说:“我在上课,不能看手机。”
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天我在学校,没看手机。
你好
nǐ hǎoHán Việt nhĩ hảo
xin chào
thành ngữ晚上一看,有十个“你好”,都是爷爷写的。
上课
上課
shàngkèHán Việt thượng khoá
đến lớp
động từ我说:“我在上课,不能看手机。”
手机
手機
shǒujīHán Việt thủ cơ
điện thoại di động
danh từ爷爷七十岁了,他买了一个新手机。
说话
說話
shuōhuàHán Việt thuyết thoại
nói
động từ爷爷说:“你没说话,我想手机是不是不好。”
了
Used after a verb or adjective to show a completed action or a new situation.
他买了一个新手机。
是不是
Used to ask or wonder whether something is true.
我想手机是不是不好。
0 / 10
- 1MEANING
为什么wèi shénme
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“ông nội”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
第二天dì’èrtiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“không tốt”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
不能bùnéng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“hôm nay”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
你好nǐ hǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“đến lớp”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
手机shǒujī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nói”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.