Pinyin

HSK 1Giáo dục
“大”和“太”“Đại” và “Thái”
笔
筆
bǐHán Việt bút
cây bút
danh từ, lượng từ我说:“老师,是我的笔不好。”
不好
bùhǎoHán Việt bất hảo
không tốt
我说:“老师,是我的笔不好。”
不是
búshìHán Việt bất thị
không
老师看了看,说:“这个不是‘大’,是‘太’。”
汉语
漢語
HànyǔHán Việt hán ngữ
tiếng Hán, tiếng Trung
danh từ今天汉语课上,我们学写“大”字。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天汉语课上,我们学写“大”字。
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ老师看了看,说:“这个不是‘大’,是‘太’。”
大
dàHán Việt đại
to, lớn
tính từ今天汉语课上,我们学写“大”字。
点
點
diǎnHán Việt điểm
điểm
lượng từ, danh từ我一看,这个字多了一个点。
多
duōHán Việt đa
nhiều
tính từ, động từ, đại từ, số từ, phó từ我一看,这个字多了一个点。
看
kànHán Việt khán
nhìn, xem
động từ老师看了看,说:“这个不是‘大’,是‘太’。”
不是…,是…
Used to correct a mistaken idea: It is not A, it is B.
这个不是“大”,是“太”。
一 + measure word + 也 + 没有
Means not even one or not a single one.
一个点也没有。
0 / 10
- 1MEANING
笔bǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“không tốt”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
不是búshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“tiếng Hán, tiếng Trung”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“giáo viên, thầy giáo, cô giáo”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
大dà
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“điểm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
多duō
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nhìn, xem”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.