Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
桌子上的早饭Bữa sáng trên bàn
有点儿
有點兒
yǒudiǎnrHán Việt hữu điểm nhi
hơi
phó từ牛奶有点儿热,我不喜欢热牛奶,没有喝。
包子
bāoziHán Việt bao tử
bánh bao
danh từ桌子上有一个包子和一杯牛奶。
工作
gōngzuòHán Việt công tác
làm việc
động từ, danh từ妈妈不在家,她去医院工作了。
好吃
hǎochīHán Việt hảo cật
ngon
tính từ包子很好吃。
回家
huíjiāHán Việt hồi gia
về nhà
晚上妈妈回家,问我:“牛奶喝了吗?”
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ妈妈不在家,她去医院工作了。
明天
míngtiānHán Việt minh thiên
ngày mai
danh từ她说:“明天给你冷的。”
牛奶
niúnǎiHán Việt ngưu nãi
sữa bò
danh từ桌子上有一个包子和一杯牛奶。
起床
qǐchuángHán Việt khởi sàng
dậy, ra khỏi giường; thức dậy
động từ早上七点,我起床了。
晚上
wǎnshangHán Việt vãn thượng
buổi tối
danh từ晚上妈妈回家,问我:“牛奶喝了吗?”
太 + 形容词 + 了
Used to say something is too + adjective.
太热了。
有点儿 + 形容词
Used to say something is a little + adjective.
牛奶有点儿热
0 / 10
- 1MEANING
有点儿yǒudiǎnr
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bánh bao”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
工作gōngzuò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ngon”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
回家huíjiā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“mẹ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
明天míngtiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sữa bò”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
起床qǐchuáng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“buổi tối”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.