Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
在菜市场Ở chợ rau
菜市场
菜市場
cài shìchǎngHán Việt thái thị trường
chợ rau, chợ thực phẩm
今天早上,我和妈妈去菜市场买菜。
便宜
piányiHán Việt tiện nghi
rẻ
tính từ菜市场的人很多,菜也很便宜。
多少
duōshaoHán Việt đa thiểu
bao nhiêu?
đại từ妈妈看见苹果,问:“这个多少钱?”
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ妈妈买了四个苹果,我也很高兴。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天早上,我和妈妈去菜市场买菜。
看见
看見
kànjiànHán Việt khán kiến
nhìn thấy
động từ妈妈看见苹果,问:“这个多少钱?”
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ今天早上,我和妈妈去菜市场买菜。
苹果
蘋果
píngguǒHán Việt bình quả
táo, quả táo
danh từ妈妈看见苹果,问:“这个多少钱?”
早上
zǎoshangHán Việt tảo thượng
sáng sớm
danh từ今天早上,我和妈妈去菜市场买菜。
菜
càiHán Việt thái
rau, rau củ
danh từ今天早上,我和妈妈去菜市场买菜。
Verb + 见
The verb 看 takes the result complement 见 to show the action has been completed and perceived. 看见 means 'to see'.
妈妈看见苹果
N + 也 + Adj
也 means 'also' and is placed after the subject and before the adjective to say something else has the same quality.
菜也很便宜
0 / 10
- 1MEANING
菜市场cài shìchǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“rẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
多少duōshao
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“nhìn thấy”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
妈妈māma
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“táo, quả táo”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
早上zǎoshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“rau, rau củ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.