Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
大苹果和小苹果Táo to và táo nhỏ
星期六
xīngqīliùHán Việt tinh kỳ lục
thứ Bảy
星期六,我和爸爸去商店买苹果。
爸爸
bàbaHán Việt ba ba
bố; ba; cha
danh từ星期六,我和爸爸去商店买苹果。
便宜
piányiHán Việt tiện nghi
rẻ
tính từ我说:“小的便宜。”
好吃
hǎochīHán Việt hảo cật
ngon
tính từ爸爸说:“大的好吃,买大的。”
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ妈妈吃了一个小的:“真好吃!”
苹果
蘋果
píngguǒHán Việt bình quả
táo, quả táo
danh từ星期六,我和爸爸去商店买苹果。
商店
shāngdiànHán Việt thương điếm
cửa hàng
danh từ星期六,我和爸爸去商店买苹果。
说话
說話
shuōhuàHán Việt thuyết thoại
nói
động từ爸爸没说话,吃了一个大的。
吃
chīHán Việt cật
ăn; dùng
động từ妈妈吃了一个小的:“真好吃!”
大
dàHán Việt đại
to, lớn
tính từ爸爸说:“大的好吃,买大的。”
形容词 + 的
Adding 的 after an adjective makes it a noun phrase, like 'the big one(s)' or 'the small one(s)'.
大的好吃,买大的。
一半…一半…
Used to say 'half ... and half ...'.
一半大的,一半小的
0 / 10
- 1MEANING
星期六xīngqīliù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bố”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
便宜piányi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ngon”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
妈妈māma
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“táo, quả táo”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
商店shāngdiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nói”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
吃chī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“to, lớn”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.