Pinyin

HSK 1Xã hội đương đại
她不想坐Cô ấy không muốn ngồi
不想
bùxiǎngHán Việt bất tưởng
không ngờ
她说:“我在公司坐了一天,现在不想坐。”
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ我想:她是不是不高兴?
公司
gōngsīHán Việt công tư
công ty
danh từ她说:“我在公司坐了一天,现在不想坐。”
回家
huíjiāHán Việt hồi gia
về nhà
下午六点,我坐车回家。
女士
nǚshìHán Việt nữ sĩ
bà; quý bà
danh từ一个人下车了,我对一位女士说:“您坐吧。”
时候
時候
shíhouHán Việt thời hậu
lúc, khi
danh từ我下车的时候,她还没坐。
下车
下車
xiàchēHán Việt hạ xa
xuống xe
一个人下车了,我对一位女士说:“您坐吧。”
下午
xiàwǔHán Việt hạ ngọ
buổi chiều
danh từ下午六点,我坐车回家。
现在
現在
xiànzàiHán Việt hiện tại
bây giờ
danh từ她说:“我在公司坐了一天,现在不想坐。”
谢谢
謝謝
xièxieHán Việt tạ tạ
cảm ơn
động từ她说:“谢谢,我不坐。”
是不是
Used to ask whether something is true, like 'Is it that...?' or 'Is she...?'
她是不是不高兴?
还没 + verb
Means 'has not yet done something' as of now.
她还没坐。
0 / 10
- 1MEANING
不想bùxiǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
公司gōngsī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“về nhà”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
女士nǚshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“lúc, khi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
下车xiàchē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“buổi chiều”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
现在xiànzài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cảm ơn”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.