Pinyin

HSK 1Thông tin cơ bản
两个王明Hai bạn Vương Minh
班
bānHán Việt ban
lớp; nhóm; đội
danh từ, lượng từ我们班有两个学生叫王明。
不大
búdàHán Việt bất đại
không … lắm
十一岁的王明说:“我也不大!”
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ老师说:“大王明,小王明,你们好。”
上课
上課
shàngkèHán Việt thượng khoá
đến lớp
động từ现在上课的时候,老师一说“王明”,两个人都说:“我在!”
时候
時候
shíhouHán Việt thời hậu
lúc, khi
danh từ现在上课的时候,老师一说“王明”,两个人都说:“我在!”
现在
現在
xiànzàiHán Việt hiện tại
bây giờ
danh từ现在上课的时候,老师一说“王明”,两个人都说:“我在!”
学生
學生
xuéshēngHán Việt học sinh
học sinh
danh từ我们班有两个学生叫王明。
大
dàHán Việt đại
to, lớn
tính từ老师说:“大王明,小王明,你们好。”
好
hǎoHán Việt hảo
tốt
tính từ, phó từ, động từ老师说:“大王明,小王明,你们好。”
叫
jiàoHán Việt khiếu
hét, kêu to
động từ, giới từ我们班有两个学生叫王明。
Tên riêng
有…叫…
Use 有 to say there is/are someone, followed by 叫 to give their name.
我们班有两个学生叫王明。
一个…,一个…
Used to list two people or things separately, one after the other.
一个十岁,一个十一岁。
0 / 10
- 1MEANING
班bān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“không … lắm”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
老师lǎoshī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đến lớp”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
时候shíhou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bây giờ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
学生xuéshēng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“to, lớn”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
好hǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“hét, kêu to”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.