Pinyin

HSK 1Văn hóa và truyền thống
奶奶的椅子Chiếc ghế của bà
放
fàngHán Việt phóng
để
động từ我找来一个椅子,放在我旁边。
过年
過年
guòniánHán Việt quá niên
ăn Tết, đón Tết (Âm lịch)
động từ过年了,我们一家人去奶奶家吃饭。
奶奶
nǎinaiHán Việt nãi nãi
bà nội
danh từ过年了,我们一家人去奶奶家吃饭。
旁边
旁邊
pángbiānHán Việt bàng biên
bên cạnh; chỗ kề bên
danh từ我找来一个椅子,放在我旁边。
一家人
yì jiārénHán Việt nhất gia nhân
cả nhà
过年了,我们一家人去奶奶家吃饭。
吃饭
吃飯
chīfànHán Việt cật phạn
ăn cơm
过年了,我们一家人去奶奶家吃饭。
还有
還有
háiyǒuHán Việt hoàn hữu
vẫn còn; vẫn có
奶奶说:“你们吃,还有一个菜。”
椅子
yǐziHán Việt ỷ tử
ghế
danh từ我找来一个椅子,放在我旁边。
坐下
zuòxiaHán Việt toạ hạ
ngồi xuống
大家都坐下了。
做菜
zuòcàiHán Việt tố thái
nấu ăn
奶奶没坐,她还在做菜。
还在 + verb
还在 before a verb means someone is still doing something.
她还在做菜。
V + 在 + place
Use 在 after a verb to show where someone or something is put or seated.
放在我旁边。
0 / 9
- 1WORD
“ăn Tết, đón Tết”
Bấm vào từ đúng.
- 2MEANING
奶奶nǎinai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 3WORD
“bên cạnh”
Bấm vào từ đúng.
- 4MEANING
一家人yì jiārén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 5WORD
“ăn cơm”
Bấm vào từ đúng.
- 6MEANING
还有háiyǒu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 7WORD
“ghế”
Bấm vào từ đúng.
- 8MEANING
坐下zuòxia
Bấm vào nghĩa đúng.
- 9WORD
“nấu ăn”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.