Pinyin

HSK 1Công việc
爸爸八点回家Tám giờ bố về nhà
每天
měitiānHán Việt mỗi thiên
mỗi ngày
爸爸在一个大公司工作,每天晚上八点下班回家。
打电话
打電話
dǎ diànhuàHán Việt đả điện thoại
gọi điện thoại
thành ngữ妈妈给爸爸打电话。
星期五
xīngqīwǔHán Việt tinh kỳ ngũ
thứ Sáu
今天是星期五,我和妈妈做好了晚饭。
爸爸
bàbaHán Việt ba ba
bố; ba; cha
danh từ爸爸在一个大公司工作,每天晚上八点下班回家。
不想
bùxiǎngHán Việt bất tưởng
không ngờ
我很高兴,不想睡觉了。
吃饭
吃飯
chīfànHán Việt cật phạn
ăn cơm
爸爸说:“我很忙,你们吃饭吧。”
电影
電影
diànyǐngHán Việt điện ảnh
phim; phim điện ảnh
danh từ他看见我,说:“明天休息,我们去看电影!”
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ我很高兴,不想睡觉了。
工作
gōngzuòHán Việt công tác
làm việc
động từ, danh từ爸爸在一个大公司工作,每天晚上八点下班回家。
公司
gōngsīHán Việt công tư
công ty
danh từ爸爸在一个大公司工作,每天晚上八点下班回家。
在 + place + 工作
Use 在 before a place to say where someone works.
爸爸在一个大公司工作。
给 + person + 打电话
Use 给 before a person to say who you call.
妈妈给爸爸打电话。
0 / 10
- 1MEANING
每天měitiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“gọi điện thoại”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
星期五xīngqīwǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“bố”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
不想bùxiǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“ăn cơm”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
电影diànyǐng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
工作gōngzuò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“công ty”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.