Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
我的家Nhà của tôi
后面
後面
hòumiànHán Việt hậu diện
phía sau; đằng sau; phần cuối
danh từ我家后面有一个商店。
前面
qiánmiànHán Việt tiền diện
phía trước
danh từ我家前面有一个学校。
爸爸
bàbaHán Việt ba ba
bố; ba; cha
danh từ我家有三个人:爸爸、妈妈和我。
不大
búdàHán Việt bất đại
không … lắm
我的家不大。
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ我家有三个人:爸爸、妈妈和我。
商店
shāngdiànHán Việt thương điếm
cửa hàng
danh từ我家后面有一个商店。
学校
學校
xuéxiàoHán Việt học hiệu
trường học
danh từ我家前面有一个学校。
爱
愛
àiHán Việt ái
yêu; thích; mến
động từ我爱我的家。
家
jiāHán Việt gia
nhà
danh từ, lượng từ, hậu tố我的家不大。
人
rénHán Việt nhân
người
danh từ我家有三个人:爸爸、妈妈和我。
Subject + 不 + Adjective
Negates an adjective predicate; here it means 'not big'.
我的家不大。
Place + 前面/后面 + 有 + Noun
States that something exists in front of or behind a place.
我家前面有一个学校。
0 / 10
- 1MEANING
后面hòumiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“phía trước”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
爸爸bàba
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“không … lắm”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
妈妈māma
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cửa hàng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
学校xuéxiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“yêu”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
家jiā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“người”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.