Pinyin

HSK 1Thông tin cơ bản
我家的小狗Chú chó nhỏ nhà tôi
米饭
米飯
mǐfànHán Việt mễ phạn
cơm (đã nấu)
danh từ他喜欢吃米饭和水果。
名字
míngziHán Việt danh tự
tên (của người hoặc vật)
danh từ狗的名字叫小小。
漂亮
piàoliangHán Việt phiếu lượng
đẹp, xinh đẹp
tính từ他很小,很漂亮。
水果
shuǐguǒHán Việt thuỷ quả
trái cây; hoa quả
danh từ他喜欢吃米饭和水果。
睡觉
睡覺
shuìjiàoHán Việt thuỵ giáo
đi ngủ
động từ他喜欢睡觉。
喜欢
喜歡
xǐhuanHán Việt hỷ hoan
thích; ưa thích
động từ他喜欢吃米饭和水果。
小小
xiǎoxiǎoHán Việt tiểu tiểu
rất nhỏ
狗的名字叫小小。
爱
愛
àiHán Việt ái
yêu; thích; mến
động từ我爱他。
吃
chīHán Việt cật
ăn; dùng
động từ他喜欢吃米饭和水果。
狗
gǒuHán Việt cẩu
con chó
danh từ我家有一只狗。
S + 有 + Num. + 量词 + N
Use 有 to show that someone has something or that something exists.
我家有一个狗。
S + 喜欢 + V
Use 喜欢 before a verb to say someone likes doing something.
他喜欢睡觉。
0 / 10
- 1MEANING
米饭mǐfàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“tên”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
漂亮piàoliang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“trái cây”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
睡觉shuìjiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thích”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
小小xiǎoxiǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“yêu”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
吃chī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“con chó”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.