Pinyin

HSK 1Thông tin cơ bản
我的好朋友Người bạn tốt của tôi
读书
讀書
dúshūHán Việt độc thư
đọc sách
động từ她喜欢读书,我们都喜欢读书。
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ认识她,我很高兴。
汉语
漢語
HànyǔHán Việt hán ngữ
tiếng Hán, tiếng Trung
danh từ我和她都在学校学习汉语。
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ我有一个好朋友。
认识
認識
rènshiHán Việt nhận thức
biết
động từ认识她,我很高兴。
同学
同學
tóngxuéHán Việt đồng học
bạn học
danh từ她是我的同学。
喜欢
喜歡
xǐhuanHán Việt hỷ hoan
thích; ưa thích
động từ她喜欢读书,我们都喜欢读书。
学习
學習
xuéxíHán Việt học tập
học
động từ我和她都在学校学习汉语。
学校
學校
xuéxiàoHán Việt học hiệu
trường học
danh từ我和她都在学校学习汉语。
好
hǎoHán Việt hảo
tốt
tính từ, phó từ, động từ我有一个好朋友。
Subj. + 有 + Noun
Used to express possession. Here it means 'I have a good friend.'
我有一个好朋友。
Subj. + 都 + Verb/Predicate
都 means 'both/all' and is placed before the verb or predicate to emphasize the whole group.
我和她都在学校学习汉语。
0 / 10
- 1MEANING
读书dúshū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
汉语Hànyǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“bạn, bạn bè”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
认识rènshi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bạn học”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
喜欢xǐhuan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“học”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
学校xuéxiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tốt”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.