
HSK 4Công việc
一起吃午饭Cùng ăn trưa
不过
不過
búguòHán Việt bất quá
chỉ
liên từ, phó từ我拿起袋子:“带了。不过……在哪儿能热一下?”
袋子
dàiziHán Việt đại tử
túi, bao
danh từ我拿起袋子:“带了。不过……在哪儿能热一下?”
等到
děngdàoHán Việt đẳng đáo
chờ đến khi
giới từ这次不用等到十二点,我就先问了旁边的大姐:“今天还一起吃吗?”
盒子
héziHán Việt hạp tử
cái hộp
danh từ我刚打开盒子,她就看了看:“你自己做的?”
麻烦
麻煩
máfanHán Việt ma phiền
rắc rối; phiền toái
tính từ, động từ, danh từ我还坐在电脑前,等着别人叫我,又怕别人觉得麻烦。
指
zhǐHán Việt chỉ
chỉ vào
động từ一位同事指着自己的菜说:“我也是。我妈到现在还觉得我会饿着。”
别人
別人
biérénHán Việt biệt nhân
người khác
đại từ我还坐在电脑前,等着别人叫我,又怕别人觉得麻烦。
不用
búyòngHán Việt bất dụng
không cần
phó từ这次不用等到十二点,我就先问了旁边的大姐:“今天还一起吃吗?”
地方
dìfangHán Việt địa phương
khu vực
danh từ“我妈做的。她怕我第一天找不到吃饭的地方。”
同事
tóngshìHán Việt đồng sự
đồng nghiệp
danh từ到了十二点,同事们都站了起来。
一边…一边…
Used to say two actions happen at the same time.
几位同事已经坐在桌子旁边,一边吃饭,一边聊周末的事。
刚…就…
Shows that one action happens immediately after another.
我刚打开盒子,她就看了看。
- 1MEANING
不过búguò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“túi, bao”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
等到děngdào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cái hộp”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
麻烦máfan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“chỉ vào”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
别人biérén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“không cần”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
地方dìfang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đồng nghiệp”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.