Pinyin

HSK 1Giáo dục
星期天没有课Chủ nhật không có tiết học
门口
門口
ménkǒuHán Việt môn khẩu
cửa ra vào
danh từ门口有一个人。
星期天
xīngqītiānHán Việt tinh kỳ thiên
Chủ nhật
danh từ那个人说:“今天是星期天,你不知道吗?”
弟弟
dìdiHán Việt đệ đệ
em trai
danh từ今天早上七点,弟弟起床了。
回家
huíjiāHán Việt hồi gia
về nhà
他回家睡觉了。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天早上七点,弟弟起床了。
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ学校里没有学生,也没有老师。
起床
qǐchuángHán Việt khởi sàng
dậy, ra khỏi giường; thức dậy
động từ今天早上七点,弟弟起床了。
上课
上課
shàngkèHán Việt thượng khoá
đến lớp
động từ弟弟问他:“今天不上课吗?”
手机
手機
shǒujīHán Việt thủ cơ
điện thoại di động
danh từ弟弟看了看手机,真的是星期天。
睡觉
睡覺
shuìjiàoHán Việt thuỵ giáo
đi ngủ
động từ他回家睡觉了。
没有…,也没有…
Used to say there is neither one thing/person nor another.
学校里没有学生,也没有老师。
V了V
Verb + 了 + same verb shows a short or quick action.
弟弟看了看手机
0 / 10
- 1MEANING
门口ménkǒu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“Chủ nhật”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
弟弟dìdi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“về nhà”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“giáo viên, thầy giáo, cô giáo”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
起床qǐchuáng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“đến lớp”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
手机shǒujī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đi ngủ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.