Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
包子没有了Hết bánh bao rồi
还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ鸡蛋也很好吃,我还是想吃包子。
包子
bāoziHán Việt bao tử
bánh bao
danh từ我家外边有一个小店,卖包子。
还有
還有
háiyǒuHán Việt hoàn hữu
vẫn còn; vẫn có
我问:“还有什么?”
好吃
hǎochīHán Việt hảo cật
ngon
tính từ鸡蛋也很好吃,我还是想吃包子。
鸡蛋
雞蛋
jīdànHán Việt kê đản
trứng gà
danh từ她说:“还有鸡蛋和牛奶。”
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天我起床晚了,八点半到小店。
那儿
那兒
nàrHán Việt na nhi
ở đó, chỗ đó
đại từ我早上都在那儿吃早饭。
牛奶
niúnǎiHán Việt ngưu nãi
sữa bò
danh từ她说:“还有鸡蛋和牛奶。”
起床
qǐchuángHán Việt khởi sàng
dậy, ra khỏi giường; thức dậy
động từ今天我起床晚了,八点半到小店。
外边
外邊
wàibianHán Việt ngoại biên
bên ngoài
danh từ我家外边有一个小店,卖包子。
在 + 地点 + 动词
Use 在 to show the place where an action happens.
我早上都在那儿吃早饭。
还是 + 动词短语
还是 means 'still' here and comes before the verb phrase.
我还是想吃包子。
0 / 10
- 1MEANING
还是háishi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bánh bao”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
还有háiyǒu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ngon”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
鸡蛋jīdàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“hôm nay”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
那儿nàr
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sữa bò”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
起床qǐchuáng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“bên ngoài”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.