Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
买东西Mua đồ
东西
東西
dōngxiHán Việt đông tây
thứ; vật; đồ
danh từ今天我去商店买东西。
多少
duōshaoHán Việt đa thiểu
bao nhiêu?
đại từ我说:“这个苹果多少钱?”
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天我去商店买东西。
苹果
蘋果
píngguǒHán Việt bình quả
táo, quả táo
danh từ我说:“这个苹果多少钱?”
商店
shāngdiànHán Việt thương điếm
cửa hàng
danh từ今天我去商店买东西。
水果
shuǐguǒHán Việt thuỷ quả
trái cây; hoa quả
danh từ我买水果。
谢谢
謝謝
xièxieHán Việt tạ tạ
cảm ơn
động từ我说:“我买三个苹果,谢谢。”
买
買
mǎiHán Việt mãi
mua
động từ今天我去商店买东西。
钱
錢
qiánHán Việt tiền
đồng tiền xu
danh từ我说:“这个苹果多少钱?”
去
qùHán Việt khứ
đi
động từ今天我去商店买东西。
Subject + 去 + Place + Verb Phrase
Used to express going somewhere to do something.
今天我去商店买东西。
Number + 个 + Noun
The measure word 个 is used with nouns like apples to count them.
三个苹果
0 / 10
- 1MEANING
东西dōngxi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bao nhiêu?”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“táo, quả táo”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
商店shāngdiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“trái cây”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
谢谢xièxie
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“mua”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
钱qián
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đi”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.