Pinyin

HSK 1Thông tin cơ bản
四个季节Bốn mùa
季节
季節
jìjiéHán Việt quý tiết
thời điểm
danh từ一年有四个季节。
有的时候
有的時候
yǒude shíhouHán Việt hữu đích thời hậu
đôi khi
有的时候天气很好。
时候
時候
shíhouHán Việt thời hậu
lúc, khi
danh từ很冷的时候会下雪。
天气
天氣
tiānqìHán Việt thiên khí
thời tiết
danh từ有的时候天气很好。
喜欢
喜歡
xǐhuanHán Việt hỷ hoan
thích; ưa thích
động từ每个季节我都喜欢。
下雪
xiàxuěHán Việt hạ tuyết
tuyết rơi, có tuyết
很冷的时候会下雪。
下雨
xià yǔHán Việt hạ vũ
mưa, trời mưa
thành ngữ很热的时候会下雨。
好
hǎoHán Việt hảo
tốt
tính từ, phó từ, động từ有的时候天气很好。
会
會
huìHán Việt hội
biết; có thể (có kỹ năng)
động từ很冷的时候会下雪。
冷
lěngHán Việt lạnh
lạnh
tính từ很冷的时候会下雪。
Adjective + 的时候 + 会 + Verb
Use 的时候 to say 'when [something happens]', and 会 for what happens then.
很冷的时候会下雪。
每 + Measure word + Noun + 都 + Subject + Verb
Use 每...都... to say 'every/all' something.
每个季节我都喜欢。
0 / 10
- 1MEANING
季节jìjié
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đôi khi”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
时候shíhou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“thời tiết”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
喜欢xǐhuan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“tuyết rơi, có tuyết”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
下雨xià yǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tốt”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
会huì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“lạnh”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.