Pinyin

HSK 1Thông tin cơ bản
我在学校Tôi ở trường
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ我很高兴。
汉语
漢語
HànyǔHán Việt hán ngữ
tiếng Hán, tiếng Trung
danh từ我们和老师读汉语书。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天上午我去学校。
看见
看見
kànjiànHán Việt khán kiến
nhìn thấy
động từ在学校我看见了同学。
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ我们和老师读汉语书。
上午
shàngwǔHán Việt thượng ngọ
buổi sáng
danh từ今天上午我去学校。
同学
同學
tóngxuéHán Việt đồng học
bạn học
danh từ在学校我看见了同学。
下午
xiàwǔHán Việt hạ ngọ
buổi chiều
danh từ下午我们写字。
写字
寫字
xiězìHán Việt tả tự
viết chữ
下午我们写字。
学校
學校
xuéxiàoHán Việt học hiệu
trường học
danh từ今天上午我去学校。
Time + Subject + 去 + Place
Use 去 to say going somewhere; time can come before the subject.
今天上午我去学校。
Subject + 和 + Person + Verb + Object
Use 和 to say doing an action together with someone.
我们和老师读汉语书。
0 / 10
- 1MEANING
高兴gāoxìng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“tiếng Hán, tiếng Trung”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nhìn thấy”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
老师lǎoshī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“buổi sáng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
同学tóngxué
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“buổi chiều”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
写字xiězì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“trường học”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.