Pinyin

HSK 1Đời sống hằng ngày
给妈妈打电话Gọi điện cho mẹ
事情
shìqingHán Việt sự tình
việc, chuyện, sự việc
danh từ她说:“我很忙,你有什么事情?”
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ我说:“我想和您一起吃米饭。”
打电话
打電話
dǎ diànhuàHán Việt đả điện thoại
gọi điện thoại
thành ngữ今天下午,我打电话给妈妈。
回家
huíjiāHán Việt hồi gia
về nhà
她说:“好,晚上我回家。”
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天下午,我打电话给妈妈。
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ今天下午,我打电话给妈妈。
米饭
米飯
mǐfànHán Việt mễ phạn
cơm (đã nấu)
danh từ我说:“我想和您一起吃米饭。”
晚上
wǎnshangHán Việt vãn thượng
buổi tối
danh từ她说:“好,晚上我回家。”
下午
xiàwǔHán Việt hạ ngọ
buổi chiều
danh từ今天下午,我打电话给妈妈。
现在
現在
xiànzàiHán Việt hiện tại
bây giờ
danh từ我问她:“您现在忙吗?”
Subj. + 想 + 和 + Person + 一起 + Verb
Use this to say someone wants to do something together with another person.
我想和您一起吃米饭。
打电话给 + Person
This means 'to call someone' on the phone.
我打电话给妈妈。
0 / 10
- 1MEANING
事情shìqing
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cùng một chỗ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
打电话dǎ diànhuà
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“về nhà”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“mẹ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
米饭mǐfàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“buổi tối”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
下午xiàwǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“bây giờ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 1RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.