Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 1
300 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 300 từ tính dồn · đang hiện 101–150 trên 300. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 1 và những thay đổi của HSK 3.0.
看见
看見
kànjiànHán Việt khán kiến
nhìn thấy
động từ可以
kěyǐHán Việt khả dĩ
có thể
động từ, tính từ课
課
kèHán Việt khoá
môn học
danh từ口
kǒuHán Việt khẩu
miệng
danh từ, lượng từ块
塊
kuàiHán Việt khối
cục; khối; mảnh
lượng từ来
來
láiHán Việt lai
đến, tới
động từ老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ了
leHán Việt liễu
(trợ từ đánh dấu hành động đã hoàn thành)
trợ từCó trong 131 bài đọc
冷
lěngHán Việt lạnh
lạnh
tính từ里
裡
lǐHán Việt lý
lớp lót
danh từ两
兩
liǎngHán Việt lưỡng
hai
số từ零
六
liùHán Việt lục
sáu
số từ妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từCó trong 39 bài đọc
吗
嗎
maHán Việt ma
(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi có/không)
trợ từ买
買
mǎiHán Việt mãi
mua
động từ卖
賣
màiHán Việt mại
bán
động từ忙
mángHán Việt mang
vội, vội vàng
tính từ, động từ猫
貓
māoHán Việt miêu
mèo
danh từ没关系
沒關係
méi guānxiHán Việt một quan hệ
không sao
thành ngữ没事
沒事
méishìHán Việt một sự
rảnh rỗi; không có việc gì
động từ没有
沒有
méiyǒuHán Việt một hữu
không có
động từ, phó từ妹妹
们
們
menHán Việt môn
(hậu tố chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người)
hậu tố米饭
米飯
mǐfànHán Việt mễ phạn
cơm (đã nấu)
danh từ面包
麵包
miànbāoHán Việt diện bao
bánh mì
danh từ面条儿
麪條兒
明年
míngniánHán Việt minh niên
năm sau
danh từCó trong 3 bài đọc
明天
míngtiānHán Việt minh thiên
ngày mai
danh từ名字
míngziHán Việt danh tự
tên (của người hoặc vật)
danh từ哪
nǎHán Việt na
làm sao, sao có thể (câu hỏi tu từ)
đại từ哪个
哪個
nǎgeHán Việt nả cá
cái nào
đại từCó trong 2 bài đọc
哪里
哪裏
nǎlǐHán Việt nả lý
ở đâu?
đại từ哪儿
哪兒
nǎrHán Việt nả nhi
ở đâu?
đại từ哪些
nǎxiēHán Việt nả ta
những cái nào?
đại từCó trong 2 bài đọc
那
nàHán Việt na
(từ chỉ định) đó, kia; những
đại từ, liên từ那边
那邊
nàbiānHán Việt na biên
bên kia, đằng kia
đại từ那个
那個
nàgeHán Việt na cá
cái đó, người đó
đại từ那里
那裏
nàlǐHán Việt na lý
ở đó, nơi đó
đại từ那儿
那兒
nàrHán Việt na nhi
ở đó, chỗ đó
đại từ那些
nàxiēHán Việt na ta
những cái đó, những người đó
đại từ男
nánHán Việt nam
nam
tính từ男朋友
nánpéngyouHán Việt nam bằng hữu
bạn trai
danh từ呢
neHán Việt ni
trợ từ chỉ câu hỏi đã nêu được áp dụng cho từ đứng trước ("Còn...?", "Thế còn...?")
trợ từ能
néngHán Việt năng
có thể, có khả năng
động từ你
nǐHán Việt nhĩ
bạn; cậu; anh/chị (thân mật, khác với 您 lịch sự)
đại từ你好
nǐ hǎoHán Việt nhĩ hảo
xin chào
thành ngữCó trong 2 bài đọc
你们
你們
nǐmenHán Việt nhĩ môn
các bạn; các cậu; các con
đại từ年
niánHán Việt niên
năm
danh từ, lượng từ您
nínHán Việt nâm
ông/bà/ngài (cách xưng hô lịch sự, khác với 你)
đại từ