Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 1
300 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 300 từ tính dồn · đang hiện 251–300 trên 300. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 1 và những thay đổi của HSK 3.0.
雪
要
yàoHán Việt yếu
muốn; cần; xin
động từ也
yěHán Việt dã
(phó từ) cũng; vừa... vừa... (chỉ đứng trước vị ngữ)
phó từ一
yīHán Việt nhất
một
số từCó trong 127 bài đọc
衣服
yīfuHán Việt y phục
quần áo
danh từ医生
醫生
yīshēngHán Việt y sinh
bác sĩ
danh từ医院
醫院
yīyuànHán Việt y viện
bệnh viện
danh từ一半
yíbànHán Việt nhất bán
một nửa
số từ一下
yíxiàHán Việt nhất hạ
(dùng sau động từ) thử làm
số từ, lượng từ, phó từ椅子
yǐziHán Việt ỷ tử
ghế
danh từ一点儿
一點兒
yìdiǎnrHán Việt nhất điểm nhi
một chút
số từ, lượng từ一些
yìxiēHán Việt nhất ta
một số
số từ, lượng từ有
yǒuHán Việt hữu
có; có (tồn tại)
động từ有的
yǒudeHán Việt hữu đích
(có) một số (người, cái...)
đại từ有点儿
有點兒
yǒudiǎnrHán Việt hữu điểm nhi
hơi
phó từ有些
yǒuxiēHán Việt hữu ta
một số
đại từ, phó từ雨
yǔHán Việt vũ
mưa
danh từ元
yuánHán Việt nguyên
đồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ)
lượng từCó trong 1 bài đọc
月
yuèHán Việt nguyệt
mặt trăng
danh từ再
zàiHán Việt tái
lại; lần nữa; tái-
phó từ在
zàiHán Việt tại
tồn tại; còn sống
động từ, giới từ, phó từ再见
再見
zàijiànHán Việt tái kiến
tạm biệt
động từ早
zǎoHán Việt tảo
sớm
tính từ早饭
早飯
zǎofànHán Việt tảo phạn
bữa sáng
danh từ早上
zǎoshangHán Việt tảo thượng
sáng sớm
danh từ怎么
怎麼
zěnmeHán Việt chẩm ma
như thế nào
đại từ怎么样
怎麼樣
zěnmeyàngHán Việt chẩm ma dạng
như thế nào; ra sao
đại từCó trong 3 bài đọc
找
zhǎoHán Việt trảo
cố tìm
động từ这
這
zhèHán Việt giá
(đại từ) này, đây; những cái này
đại từ这边
這邊
zhèbiānHán Việt giá biên
bên này
đại từCó trong 2 bài đọc
这个
這個
zhègeHán Việt giá cá
cái này, này (đại từ)
đại từ这里
這裡
zhèlǐHán Việt giá lý
ở đây
đại từ这儿
這兒
zhèrHán Việt giá nhi
ở đây
đại từ这些
這些
zhèxiēHán Việt giá ta
những cái này, những ... này
đại từ真
zhēnHán Việt chân
thật, thực sự
phó từ, tính từ正在
zhèngzàiHán Việt chính tại
đúng lúc (đó)
phó từ只
秖
zhīHán Việt chích
con (lượng từ cho chim và một số động vật)
lượng từ知道
zhīdàoHán Việt tri đạo
biết; nhận ra
động từ中国
中國
ZhōngguóHán Việt trung quốc
Trung Quốc
danh từ中文
中午
zhōngwǔHán Việt trung ngọ
buổi trưa
danh từ中学
中學
zhōngxuéHán Việt trung học
trường cấp hai, trung học
danh từ中学生
中學生
zhōngxuéshēngHán Việt trung học sinh
học sinh trung học
danh từ住
zhùHán Việt trú
sống
động từ桌子
zhuōziHán Việt trác tử
bàn
danh từ字
zìHán Việt tự
chữ cái
danh từ昨天
zuótiānHán Việt tạc thiên
hôm qua
danh từ坐
zuòHán Việt toạ
ngồi
động từCó trong 48 bài đọc
做
zuòHán Việt tố
làm, nấu (món ăn)
động từ做饭
做飯
zuò fànHán Việt tố phạn
chuẩn bị bữa ăn
thành ngữ