
HSK 3Thiên nhiên và môi trường
同一条路,不同的季节Cùng một con đường, những mùa khác nhau
口袋
kǒudaiHán Việt khẩu đại
túi (quần, áo)
danh từ大家都把手放进口袋,快快地走过去。
闹钟
鬧鐘
nàozhōngHán Việt náo chung
đồng hồ báo thức
danh từ我说好,又把闹钟往前调了五分钟。
大约
大約
dàyuēHán Việt đại ước
khoảng; xấp xỉ
phó từ从家到校门,大约十五分钟。
而是
érshìHán Việt nhi thị
mà là
我没有去查别的地方的风景,而是写了学校门口那条路。
风景
風景
fēngjǐngHán Việt phong cảnh
phong cảnh; cảnh quan
danh từ我没有去查别的地方的风景,而是写了学校门口那条路。
文章
wénzhāngHán Việt văn chương
bài viết
danh từ有一次,老师让我们写一篇关于季节的文章。
叶子
葉子
yèziHán Việt diệp tử
lá cây
danh từ夏天,花不见了,树上的叶子越来越多。
早晨
zǎochenHán Việt tảo thần
sáng sớm, buổi sáng
danh từ春天的一个早晨,妈妈和我一起出门。
背
bèiHán Việt bối
lưng (của cơ thể hoặc vật)
danh từ, động từ, tính từ以前,我常常一边走一边背课文,很少注意路边有什么。
篇
piānHán Việt thiên
tờ
danh từ, lượng từ有一次,老师让我们写一篇关于季节的文章。
一边…一边…
Used to say that two actions happen at the same time.
以前,我常常一边走一边背课文,很少注意路边有什么。
越来越…
Used to show that something increases or changes more and more over time.
夏天,花不见了,树上的叶子越来越多。
- 1MEANING
口袋kǒudai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đồng hồ báo thức”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
大约dàyuē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“mà là”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
风景fēngjǐng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bài viết”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
叶子yèzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sáng sớm, buổi sáng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
背bèi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tờ”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.