Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 51–100 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
不得不
bùdébùHán Việt bất đắc bất
đành phải, buộc phải
phó từCó trong 3 bài đọc
部分
bùfenHán Việt bộ phần
phần, bộ phận
danh từCó trong 2 bài đọc
不管
bùguǎnHán Việt bất quản
mặc kệ, không quan tâm
liên từCó trong 2 bài đọc
不光
bùguāngHán Việt bất quang
không chỉ riêng, không phải duy nhất
phó từ, liên từ不仅
不僅
bùjǐnHán Việt bất cận
không chỉ; không giới hạn ở
liên từ不满
不滿
bùmǎnHán Việt bất mãn
bất mãn
tính từ部门
部門
bùménHán Việt bộ môn
phòng ban, bộ phận
danh từ不如
bùrúHán Việt bất như
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
động từ擦
猜
材料
cáiliàoHán Việt tài liệu
tài liệu
danh từ参观
參觀
cānguānHán Việt tham quan
tham quan
động từCó trong 1 bài đọc
参赛
參賽
cānsàiHán Việt tham tái
tham gia thi đấu
động từ餐厅
餐廳
cāntīngHán Việt xan sảnh
nhà ăn; phòng ăn
danh từ操场
操場
cāochǎngHán Việt thao trường
sân chơi
danh từ厕所
廁所
cèsuǒHán Việt xí sở
nhà vệ sinh, toilet
danh từ查看
chákànHán Việt tra khán
xem xét, kiểm tra
động từ茶叶
茶葉
cháyèHán Việt trà diệp
trà, lá trà
danh từ查找
cházhǎoHán Việt tra trảo
tìm kiếm, tra tìm
động từ差点儿
差點兒
chàdiǎnrHán Việt sai điểm
suýt nữa, suýt
tính từ, phó từCó trong 1 bài đọc
产生
產生
厂
廠
chǎngHán Việt xưởng
nhà máy, xưởng
danh từ场
場
chǎngHán Việt trường
bãi, sân (nơi dùng cho mục đích nhất định)
lượng từ超过
超過
chāoguòHán Việt siêu quá
vượt qua, vượt
động từ车速
車速
chēsùHán Việt xa tốc
tốc độ xe
danh từ车位
車位
城
chéngHán Việt thành
tường thành
danh từ乘
chéngHán Việt thừa
đi (xe, tàu...), cưỡi
động từ成功
chénggōngHán Việt thành công
thành công
động từ, tính từCó trong 2 bài đọc
乘客
chéngkèHán Việt thừa khách
hành khách
danh từ诚实
誠實
chéngshíHán Việt thành thực
thật thà; trung thực
tính từ成为
成為
chéngwéiHán Việt thành vi
trở thành; biến thành
động từCó trong 2 bài đọc
乘坐
chéngzuòHán Việt thừa toạ
đi, ngồi (phương tiện giao thông)
động từ吃惊
吃驚
chījīngHán Việt cật kinh
giật mình
động từCó trong 2 bài đọc
迟
遲
chíHán Việt trì
muộn, trễ
tính từ重
重新
chóngxīnHán Việt trùng tân
lại, một lần nữa; làm lại
phó từ出差
出口
chūkǒuHán Việt xuất khẩu
lối ra
danh từ, động từ出现
出現
chūxiànHán Việt xuất hiện
xuất hiện
động từ出行
chūxíngHán Việt xuất hành
ra ngoài; đi đâu đó (chuyến đi tương đối ngắn)
động từ出租
chūzūHán Việt xuất tô
cho thuê
động từ厨房
廚房
chúfángHán Việt trù phòng
nhà bếp
danh từ厨师
廚師
chúshīHán Việt trù sư
đầu bếp
danh từ窗
chuāngHán Việt song
cửa sổ
danh từ窗户
窗戶
chuānghuHán Việt song hộ
cửa sổ
danh từ吹
词语
詞語
cíyǔHán Việt từ ngữ
từ ngữ (thuật ngữ chung gồm từ đơn âm tiết đến cụm từ ngắn)
danh từ此
cǐHán Việt thử
này, đây
đại từ此次
cǐ cìHán Việt thử thứ
lần này
thành ngữ