Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 151–200 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
低温
低溫
dīwēnHán Việt đê ôn
nhiệt độ thấp
danh từ低于
低於
dīyúHán Việt đê ư
thấp hơn
động từ底
dǐHán Việt để
nền, nền tảng
danh từ底下
dǐxiaHán Việt để hạ
phía dưới, bên dưới
danh từ地球
地址
dìzhǐHán Việt địa chỉ
địa chỉ
danh từCó trong 2 bài đọc
点名
點名
diǎnmíngHán Việt điểm danh
điểm danh; gọi đích danh
động từ点头
點頭
diǎntóuHán Việt điểm đầu
gật đầu
động từCó trong 2 bài đọc
电动车
電動車
diàndòngchēHán Việt điện động xa
xe điện (xe máy, xe đạp, ô tô, v.v.)
danh từ电视剧
電視劇
diànshìjùHán Việt điện thị kịch
phim truyền hình
danh từ掉
diàoHán Việt điệu
rơi
động từ调查
調查
diàocháHán Việt điệu tra
điều tra
động từ订
訂
dìngHán Việt đính
đồng ý, thỏa thuận
động từCó trong 2 bài đọc
定
dìngHán Việt định
định; đặt ra; quyết định
động từCó trong 2 bài đọc
东部
東部
dōngbùHán Việt đông bộ
miền đông; phía đông
danh từ动车
動車
dòngchēHán Việt động xa
tàu cao tốc (loại D hoặc C)
danh từ动作
動作
dòngzuòHán Việt động tác
động tác; cử động; hành động
danh từCó trong 1 bài đọc
读者
讀者
dúzhěHán Việt độc giả
độc giả, người đọc
danh từ堵车
堵車
度假
dùjiàHán Việt độ giá
đi nghỉ; đi nghỉ mát
động từ肚子
dùziHán Việt đỗ tử
bụng
danh từ短信
duǎnxìnHán Việt đoản tín
tin nhắn
danh từ队
隊
对方
對方
duìfāngHán Việt đối phương
đối phương, bên kia, phía bên kia
danh từCó trong 2 bài đọc
对面
對面
duìmiànHán Việt đối diện
(ngồi) đối diện
danh từCó trong 2 bài đọc
对于
對於
duìyúHán Việt đối ư
đối với, về phần, liên quan đến
giới từ队员
隊員
duìyuánHán Việt đội viên
đội viên
danh từ队长
隊長
duìzhǎngHán Việt đội trưởng
đội trưởng
danh từ顿
頓
多么
多麼
duōmeHán Việt đa ma
biết bao; biết mấy; làm sao
phó từ多数
多數
duōshùHán Việt đa số
đa số; phần lớn
danh từ多样
多樣
duōyàngHán Việt đa dạng
đa dạng
tính từ而
érHán Việt nhi
và
liên từ儿童
兒童
értóngHán Việt nhi đồng
trẻ em
danh từ发出
發出
fāchūHán Việt phát xuất
ban ra (lệnh, chỉ thị, v.v.); gửi đi; phát đi
động từCó trong 2 bài đọc
发送
發送
法
fǎHán Việt pháp
luật
danh từ法律
fǎlǜHán Việt pháp luật
pháp luật
danh từ翻译
翻譯
fānyìHán Việt phiên dịch
dịch, phiên dịch
động từ, danh từ烦
煩
fánHán Việt phiền
phiền, bực bội
tính từ, động từ烦恼
煩惱
fánnǎoHán Việt phiền não
phiền não, lo lắng
tính từ反对
反對
方面
方式
fāngshìHán Việt phương thức
cách, phương thức, hình thức; kiểu
danh từ房东
房東
fángdōngHán Việt phòng đông
chủ nhà (cho thuê)
danh từ房租
fángzūHán Việt phòng tô
tiền thuê nhà; tiền thuê phòng
danh từCó trong 1 bài đọc
放弃
放棄
fàngqìHán Việt phóng khí
từ bỏ, bỏ cuộc
động từCó trong 2 bài đọc
放松
放鬆
fàngsōngHán Việt phóng tùng
thư giãn; nới lỏng; buông lỏng
động từCó trong 1 bài đọc
费
費
费用
費用
fèiyongHán Việt phí dụng
chi phí
danh từ