Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 251–300 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
功夫
gōngfuHán Việt công phu
kỹ năng; võ công
danh từ公共
gōnggòngHán Việt công cộng
công cộng; chung
tính từ功课
功課
gōngkèHán Việt công khoá
bài tập về nhà
danh từ公里
gōnglǐHán Việt công lý
ki-lô-mét
lượng từ公路
gōnglùHán Việt công lộ
đường cao tốc; quốc lộ
danh từ工人
gōngrénHán Việt công nhân
công nhân
danh từ工资
工資
gōngzīHán Việt công tư
tiền lương
danh từ共
gòngHán Việt cộng
chung; cùng
phó từ共同
gòngtóngHán Việt cộng đồng
chung; cùng nhau
tính từ够
夠
gòuHán Việt cú
đủ
động từ, phó từ购买
購買
gòumǎiHán Việt cấu mãi
mua, mua sắm
động từ购物
購物
gòuwùHán Việt cấu vật
mua sắm
động từ估计
估計
gūjìHán Việt cổ kế
ước tính; đánh giá; tính toán
động từCó trong 1 bài đọc
姑娘
gūniangHán Việt cô nương
cô gái; cô bé
danh từ鼓励
鼓勵
顾客
顧客
gùkèHán Việt cố khách
khách hàng
danh từ故意
gùyìHán Việt cố ý
cố ý; cố tình
phó từ挂
掛
guàHán Việt quải
treo; móc (lên móc, v.v.)
động từ关键
關鍵
观看
觀看
guānkànHán Việt quan khán
xem, theo dõi
động từ观众
觀眾
guānzhòngHán Việt quan chúng
khán giả; người xem; khách tham quan (triển lãm...)
danh từ管
guǎnHán Việt quản
chăm sóc, trông nom
động từ, danh từ, lượng từCó trong 1 bài đọc
管理
光
guāngHán Việt quang
ánh sáng; tia sáng
danh từ, tính từ, động từ, phó từ广播
廣播
guǎngbōHán Việt quảng bá
phát thanh; phát sóng
động từ, danh từ广告
廣告
guǎnggàoHán Việt quảng cáo
quảng cáo (trên truyền hình, radio)
danh từCó trong 1 bài đọc
逛
规定
規定
guīdìngHán Việt quy định
quy định; ấn định; định ra (giá, hạn ngạch)
động từ, danh từ国籍
國籍
guójíHán Việt quốc tịch
quốc tịch
danh từ国际
國際
guójìHán Việt quốc tế
quốc tế
tính từ, danh từ果汁
guǒzhīHán Việt quả trấp
nước ép trái cây
danh từ过程
過程
guòchéngHán Việt quá trình
diễn biến, quá trình
danh từ海洋
hǎiyángHán Việt hải dương
đại dương
danh từ害羞
hàixiūHán Việt hại tu
xấu hổ, e thẹn
tính từ寒假
hánjiàHán Việt hàn giá
kỳ nghỉ đông
danh từ寒冷
hánlěngHán Việt hàn lạnh
lạnh giá, giá lạnh (khí hậu)
tính từ喊
hǎnHán Việt hảm
hét; gọi to
động từ汗
hànHán Việt hãn
mồ hôi
danh từ航班
hángbānHán Việt hàng ban
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch)
danh từ好处
好處
hǎochùHán Việt hảo xử
dễ hòa hợp, dễ chung sống
danh từ好好
hǎohǎoHán Việt hảo hảo
cẩn thận; tử tế; đàng hoàng; tốt đẹp
tính từ, phó từCó trong 1 bài đọc
好笑
hǎoxiàoHán Việt hảo tiếu
buồn cười; hài hước; lố bịch
tính từ合格
hégéHán Việt hợp cách
đạt tiêu chuẩn yêu cầu
tính từCó trong 2 bài đọc
盒子
héziHán Việt hạp tử
cái hộp
danh từCó trong 3 bài đọc
红包
紅包
hóngbāoHán Việt hồng bao
phong bì lì xì, tiền mừng trong phong bì đỏ
danh từ厚
后悔
後悔
hòuhuǐHán Việt hậu hối
hối hận; ân hận
động từ忽然
hūránHán Việt hốt nhiên
đột nhiên; bỗng nhiên
phó từ互联网
互聯網
hùliánwǎngHán Việt hỗ liên võng
Internet
danh từ护士
護士
hùshiHán Việt hộ sĩ
y tá
danh từ