Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 351–400 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
减少
減少
健身
jiànshēnHán Việt kiện thân
tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
động từ健身房
jiànshēnfángHán Việt kiện thân phòng
phòng tập thể hình, phòng gym
danh từ建议
建議
jiànyìHán Việt kiến nghị
đề xuất; kiến nghị; khuyên
động từ, danh từ江
jiāngHán Việt giang
sông
danh từ将
將
将来
將來
将要
將要
jiāngyàoHán Việt tương yếu
sẽ
phó từ奖
獎
jiǎngHán Việt thưởng
giải thưởng
danh từ, động từ奖金
獎金
jiǎngjīnHán Việt thưởng kim
tiền thưởng
danh từ奖学金
獎學金
jiǎngxuéjīnHán Việt thưởng học kim
học bổng
danh từ降
jiàngHán Việt giáng
giảm, hạ, rơi xuống
động từ降低
jiàngdīHán Việt giáng đê
giảm, hạ thấp, làm giảm xuống
động từ降价
降價
jiàngjiàHán Việt giáng giá
giảm giá
động từ降落
jiàngluòHán Việt giáng lạc
hạ cánh, đáp xuống
động từ降温
降溫
jiàngwēnHán Việt giáng ôn
hạ nhiệt, trời mát hơn
động từ交
jiāoHán Việt giao
giao; nộp; trả (tiền); chuyển giao
động từ, danh từCó trong 1 bài đọc
骄傲
驕傲
交警
jiāojǐngHán Việt giao cảnh
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察)
danh từ交流
jiāoliúHán Việt giao lưu
trao đổi, giao lưu
động từ郊区
郊區
jiāoqūHán Việt giao khu
khu vực ngoại ô; vùng ven; ngoại thành
danh từ交通
jiāotōngHán Việt giao thông
giao thông
danh từ教练
教練
jiàoliànHán Việt giáo luyện
huấn luyện viên, người hướng dẫn
danh từCó trong 1 bài đọc
教师
教師
jiàoshīHán Việt giáo sư
giáo viên, thầy cô giáo
danh từ教授
教学
教學
jiàoxuéHán Việt giáo học
giảng dạy, dạy học
danh từ教育
jiàoyùHán Việt giáo dục
giáo dục, dạy dỗ
danh từ, động từ叫作
jiàozuòHán Việt khiếu tác
gọi là
động từ街道
jiēdàoHán Việt nhai đạo
đường phố
danh từ接受
jiēshòuHán Việt tiếp thọ
chấp nhận, tiếp nhận (đề nghị, hình phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
động từCó trong 2 bài đọc
接着
接著
jiēzheHán Việt tiếp trước
bắt và giữ lấy
động từ, phó từ结果
結果
jiéguǒHán Việt kết quả
ra quả, kết trái
danh từ, liên từCó trong 3 bài đọc
节假日
節假日
jiéjiàrìHán Việt tiết giá nhật
ngày lễ, ngày nghỉ lễ
danh từ节约
節約
结账
結賬
jiézhàngHán Việt kết trướng
thanh toán tiền, tính tiền
động từ解释
解釋
jiěshìHán Việt giải thích
giải thích
động từ今后
今後
jīnhòuHán Việt kim hậu
từ nay về sau
danh từ仅
僅
jǐnHán Việt cận
chỉ; vừa đủ
phó từ尽管
儘管
jǐnguǎnHán Việt tận quản
mặc dù, dù cho
phó từ, liên từ仅仅
僅僅
jǐnjǐnHán Việt cận cận
chỉ; vừa đủ
phó từ紧张
緊張
jǐnzhāngHán Việt khẩn trương
lo lắng, hồi hộp
tính từ进入
進入
进行
進行
jìnxíngHán Việt tiến hành
tiến hành
động từ禁止
jìnzhǐHán Việt cấm chỉ
cấm
động từ精彩
jīngcǎiHán Việt tinh thái
tuyệt vời, hấp dẫn
tính từ经济
經濟
jīngjìHán Việt kinh tế
kinh tế
danh từ, tính từ京剧
京劇
jīngjùHán Việt kinh kịch
kinh kịch, Bắc Kinh
danh từ经历
經歷
jīnglìHán Việt kinh lịch
trải nghiệm, kinh nghiệm
động từ, danh từCó trong 3 bài đọc
经验
經驗
jīngyànHán Việt kinh nghiệm
kinh nghiệm
danh từ警察
jǐngcháHán Việt cảnh sát
cảnh sát; công an
danh từ