Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 301–350 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
互相
话剧
話劇
huàjùHán Việt thoại kịch
kịch nói
danh từ怀疑
懷疑
huáiyíHán Việt hoài nghi
nghi ngờ; hoài nghi
động từ坏处
壞處
huàichùHán Việt hoại xử
tác hại, điều hại
danh từ环保
環保
huánbǎoHán Việt hoàn bảo
bảo vệ môi trường
danh từ, tính từ换乘
換乘
huànchéngHán Việt hoán thừa
đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.), chuyển tuyến
động từ回复
回復
huífùHán Việt hồi phục
trả lời
động từCó trong 3 bài đọc
回信
huíxìnHán Việt hồi tín
trả lời thư; hồi âm
động từ, danh từ回忆
回憶
huíyìHán Việt hồi ức
hồi tưởng, nhớ lại
động từ会员
會員
huìyuánHán Việt hội viên
hội viên; thành viên
danh từ活
huóHán Việt hoạt
sống
động từ, tính từ, danh từ活动
活動
huódòngHán Việt hoạt động
tập thể dục, vận động
động từ, danh từ活泼
活潑
huópōHán Việt hoạt bát
hoạt bát, sinh động
tính từ火
huǒHán Việt hoả
lửa
danh từ, tính từ货
貨
获得
獲得
huòdéHán Việt hoạch đắc
nhận được, đạt được, có được
động từCó trong 2 bài đọc
获奖
獲獎
huòjiǎngHán Việt hoạch thưởng
đoạt giải, nhận giải
động từ获取
獲取
huòqǔHán Việt hoạch thủ
lấy được, thu được, đạt được
động từ基本
jīběnHán Việt cơ bản
cơ bản
tính từ, phó từ基本上
jīběnshàngHán Việt cơ bản thượng
về cơ bản, cơ bản là
phó từ基础
基礎
jīchǔHán Việt cơ sở
nền tảng; cơ sở; căn cứ
danh từ激动
激動
jīdòngHán Việt kích động
xúc động, kích động
tính từ, động từ积极
積極
jījíHán Việt tích cực
tích cực
tính từ积累
積累
jīlěiHán Việt tích luỹ
tích lũy
động từ及时
及時
jíshíHán Việt cập thời
đúng lúc; đúng thời điểm
tính từ, phó từ即使
jíshǐHán Việt tức sử
dù cho; cho dù
liên từ既
jìHán Việt ký
đã
phó từ, liên từ寄
jìHán Việt ký
gửi
động từ计划
計劃
jìhuàHán Việt kế hoạch
kế hoạch
danh từ, động từCó trong 2 bài đọc
既然
jìránHán Việt ký nhiên
đã... thì, một khi, vì đã vậy
liên từ技术
技術
jìshùHán Việt kỹ thuật
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
danh từCó trong 2 bài đọc
继续
繼續
jìxùHán Việt kế tục
tiếp tục
động từ记者
記者
jìzhěHán Việt ký giả
phóng viên; nhà báo
danh từ加班
家具
jiājùHán Việt gia cụ
đồ nội thất, đồ đạc
danh từ加快
加强
加強
jiāqiángHán Việt gia cường
tăng cường; củng cố; nâng cao
động từ加入
jiārùHán Việt gia nhập
gia nhập
động từ加上
jiāshàngHán Việt gia thượng
cộng với
liên từ家庭
jiātíngHán Việt gia đình
gia đình
danh từCó trong 2 bài đọc
家乡
家鄉
加油
jiāyóuHán Việt gia dầu
đổ xăng; tiếp nhiên liệu; cố lên
động từ加油站
jiāyóuzhànHán Việt gia dầu trạm
trạm xăng
danh từ家长
家長
jiāzhǎngHán Việt gia trưởng
phụ huynh; chủ gia đình
danh từ假
jiǎHán Việt giả
giả
tính từ价格
價格
jiàgéHán Việt giá cách
giá cả; giá
danh từ价钱
價錢
jiàqiánHán Việt giá tiền
giá tiền; giá
danh từ假日
jiàrìHán Việt giá nhật
ngày nghỉ, ngày lễ
danh từ减
減
jiǎnHán Việt giảm
giảm, trừ
động từ减轻
減輕
jiǎnqīngHán Việt giảm khinh
làm nhẹ bớt, giảm nhẹ
động từ