Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 201–250 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
分数
分數
fēnshùHán Việt phân số
điểm số (bài thi)
danh từ分为
分為
fēnwéiHán Việt phân vi
chia thành (các phần); phân nhỏ
động từ份
fènHán Việt phần
(lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng...)
lượng từ丰富
豐富
fēngfùHán Việt phong phú
làm phong phú, làm giàu
tính từ风景
風景
fēngjǐngHán Việt phong cảnh
phong cảnh; cảnh quan
danh từCó trong 2 bài đọc
否则
否則
fǒuzéHán Việt phủ tắc
nếu không thì; bằng không
liên từ幅
fúHán Việt bức
chiều rộng, khổ
lượng từ符合
fúhéHán Việt phù hợp
phù hợp; khớp với
động từ付
父母
fùmǔHán Việt phụ mẫu
cha mẹ; bố mẹ
danh từCó trong 2 bài đọc
父女
fùnǚHán Việt phụ nữ
cha và con gái
danh từ父亲
父親
fùqīnHán Việt phụ thân
cha; bố
danh từ复印
複印
fùyìnHán Việt phức ấn
photocopy; sao chụp
động từ复杂
複雜
负责
負責
fùzéHán Việt phụ trách
chịu trách nhiệm; phụ trách
động từ, tính từ负责人
負責人
fùzérénHán Việt phụ trách nhân
người phụ trách
danh từCó trong 2 bài đọc
父子
fùzǐHán Việt phụ tử
cha và con trai
danh từ改
gǎiHán Việt cải
thay đổi
động từ改变
改變
gǎibiànHán Việt cải biến
thay đổi
động từ干
乾
干杯
乾杯
gānbēiHán Việt can bôi
cạn ly; nâng ly chúc mừng
động từ赶
趕
gǎnHán Việt cản
vượt qua; đuổi kịp
động từ敢
感
gǎnHán Việt cảm
cảm thấy
hậu tố感动
感動
gǎndòngHán Việt cảm động
làm cảm động
tính từ, động từCó trong 1 bài đọc
赶紧
趕緊
感觉
感覺
gǎnjuéHán Việt cảm giác
cảm giác, ấn tượng
danh từ, động từCó trong 2 bài đọc
赶快
趕快
gǎnkuàiHán Việt cản khoái
nhanh lên; ngay lập tức
phó từ感情
gǎnqíngHán Việt cảm tình
tình cảm, cảm xúc
danh từ感人
gǎnrénHán Việt cảm nhân
cảm động, làm xúc động
tính từ赶上
趕上
感受
感谢
感謝
干活儿
幹活兒
gànhuórHán Việt cán hoạt
làm việc; đi làm
động từ钢琴
鋼琴
gāngqínHán Việt cương cầm
đàn piano
danh từ高价
高價
gāojiàHán Việt cao giá
giá cao
danh từ高考
gāokǎoHán Việt cao khảo
kỳ thi đại học
danh từ高速
gāosùHán Việt cao tốc
tốc độ cao
tính từ高温
高溫
gāowēnHán Việt cao ôn
nhiệt độ cao
danh từ高于
高於
gāoyúHán Việt cao ư
cao hơn, vượt quá
động từ胳膊
gēboHán Việt cách bác
cánh tay
danh từ歌声
歌聲
gēshēngHán Việt ca thanh
tiếng hát
danh từ歌手
gēshǒuHán Việt ca thủ
ca sĩ
danh từ各
各地
gèdìHán Việt các địa
khắp nơi (trong một nước)
danh từCó trong 2 bài đọc
各个
各個
gègèHán Việt các cá
mỗi, từng, mọi
đại từ, phó từ各位
gèwèiHán Việt các vị
mọi người; các vị
đại từ各种
各種
gèzhǒngHán Việt các chủng
mọi loại; đủ loại; các loại
đại từCó trong 2 bài đọc
更加
gèngjiāHán Việt cánh gia
hơn (so với cái khác)
phó từCó trong 2 bài đọc
工厂
工廠