Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 401–450 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
景点
景點
jǐngdiǎnHán Việt cảnh điểm
điểm tham quan; danh lam thắng cảnh
danh từ景区
景區
jǐngqūHán Việt cảnh khu
khu thắng cảnh
danh từ景色
jǐngsèHán Việt cảnh sắc
phong cảnh, cảnh sắc
danh từ竟然
jìngránHán Việt cánh nhiên
không ngờ, vậy mà
phó từ竞争
競爭
镜子
鏡子
jìngziHán Việt kính tử
gương
danh từ究竟
jiūjìngHán Việt cứu cánh
rốt cuộc, dù sao
phó từ, danh từCó trong 2 bài đọc
就是
jiùshìHán Việt tựu thị
chính là; đúng là
trợ từ, phó từ, liên từ举
舉
jǔHán Việt cử
nâng, giơ lên
động từ举办
舉辦
举例
舉例
jǔlìHán Việt cử lệ
đưa ví dụ, lấy ví dụ
động từ举行
舉行
jǔxíngHán Việt cử hành
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
động từ聚
jùHán Việt tụ
tụ họp, tập hợp
động từ聚餐
jùcānHán Việt tụ xan
bữa ăn chung, liên hoan
động từ聚会
聚會
jùhuìHán Việt tụ hội
buổi tụ họp, bữa tiệc
động từ, danh từ拒绝
拒絕
距离
距離
jùlíHán Việt cự ly
khoảng cách
động từ, danh từ剧院
劇院
jùyuànHán Việt kịch viện
nhà hát; rạp hát
danh từ开玩笑
開玩笑
kāi wánxiàoHán Việt khai ngoạn tiếu
đùa; trêu chọc; nói đùa
thành ngữ看法
kànfǎHán Việt khán pháp
cách nhìn nhận, quan điểm
danh từ烤
kǎoHán Việt khảo
nướng; quay; sấy; nướng lò; nướng (bánh mì)
động từ考虑
考慮
kǎolǜHán Việt khảo lự
suy nghĩ kỹ
động từCó trong 2 bài đọc
考生
kǎoshēngHán Việt khảo sinh
thí sinh
danh từ棵
kēHán Việt khoả
cây (loại từ cho cây, cải bắp, thực vật, v.v.)
lượng từCó trong 2 bài đọc
科技
kējìHán Việt khoa kỹ
khoa học và công nghệ
danh từ科学
科學
kēxuéHán Việt khoa học
khoa học
danh từ, tính từ咳
kéHán Việt khái
ho
động từ咳嗽
késouHán Việt khái thấu
ho
động từ可惜
kěxīHán Việt khả tích
tiếc quá, thật đáng tiếc
tính từ克
kèHán Việt khắc
có thể, có khả năng
lượng từ课程
課程
kèchéngHán Việt khoá trình
khóa học; chương trình học
danh từ客气
客氣
kèqiHán Việt khách khí
khách sáo, lịch sự
tính từ, động từ课堂
課堂
客厅
客廳
kètīngHán Việt khách thính
phòng khách (nơi tiếp khách)
danh từCó trong 1 bài đọc
肯定
kěndìngHán Việt khẳng định
chắc chắn, khẳng định
động từ, tính từ, phó từCó trong 1 bài đọc
空
kōngHán Việt không
trống, rỗng
tính từ, phó từ空气
空氣
恐怕
kǒngpàHán Việt khủng phạ
e ngại, sợ
động từ, phó từCó trong 1 bài đọc
空
kòngHán Việt khống
làm trống, để trống
động từ, tính từ, danh từ口语
口語
kǒuyǔHán Việt khẩu ngữ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói
danh từ苦
快餐
kuàicānHán Việt khoái xan
đồ ăn nhanh
danh từ快递
快遞
快速
kuàisùHán Việt khoái tốc
nhanh; tốc độ cao; nhanh chóng
tính từ困
kùnHán Việt khốn
vây hãm; làm kẹt
tính từ, động từ困难
困難
kùnnanHán Việt khốn nan
khó khăn
tính từ, danh từCó trong 3 bài đọc
拉
垃圾
lājīHán Việt lạp sắc
rác
danh từCó trong 2 bài đọc
辣
làHán Việt lạt
cay
tính từ来不及
來不及