Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 501–550 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
美好
美景
měijǐngHán Việt mỹ cảnh
cảnh đẹp
danh từ美丽
美麗
měilìHán Việt mỹ lệ
đẹp, xinh đẹp
tính từ美食
měishíHán Việt mỹ thực
món ngon, mỹ thực
danh từ梦
夢
mèngHán Việt mộng
giấc mơ, mộng
danh từ, động từ梦想
夢想
密码
密碼
mìmǎHán Việt mật mã
mật mã; mã bí mật
danh từ免费
免費
miǎnfèiHán Việt miễn phí
miễn phí
động từ面对
面對
miànduìHán Việt diện đối
đối mặt, đối diện với
động từCó trong 2 bài đọc
面试
面試
miànshìHán Việt diện thí
được phỏng vấn (với tư cách ứng viên)
động từCó trong 1 bài đọc
秒
miǎoHán Việt miểu
giây (đơn vị thời gian)
lượng từ民族
mínzúHán Việt dân tộc
dân tộc
danh từ末
mòHán Việt mạt
đầu mút, ngọn, chóp
danh từ母女
mǔnǚHán Việt mẫu nữ
mẹ và con gái
danh từ母亲
母親
mǔqīnHán Việt mẫu thân
mẹ
danh từCó trong 2 bài đọc
母子
mǔzǐHán Việt mẫu tử
mẹ và con
danh từ目标
目標
目的
mùdìHán Việt mục đích
mục đích; ý định; mục tiêu; đích
danh từ目的地
mùdìdìHán Việt mục đích địa
điểm đến, nơi đến
danh từ目前
mùqiánHán Việt mục tiền
hiện nay, hiện tại
danh từ耐心
nàixīnHán Việt nại tâm
sự kiên nhẫn
tính từ, danh từCó trong 2 bài đọc
南部
nánbùHán Việt nam bộ
phần phía nam; miền nam
danh từ难道
難道
nándàoHán Việt nan đạo
chẳng lẽ
phó từ男士
nánshìHán Việt nam sĩ
quý ông; nam giới
danh từ难受
難受
nánshòuHán Việt nan thọ
khó chịu (trong người)
tính từCó trong 2 bài đọc
难忘
難忘
nánwàngHán Việt nan vong
khó quên
động từ男性
nánxìngHán Việt nam tính
nam giới; giới tính nam
danh từ内
內
nèiHán Việt nội
bên trong, nội
danh từ内容
內容
nèiróngHán Việt nội dung
nội dung
danh từ内心
內心
nèixīnHán Việt nội tâm
nội tâm; sâu thẳm trong lòng
danh từ能否
néng fǒuHán Việt năng phủ
có thể hay không, liệu có thể
thành ngữ能够
能夠
能力
nénglìHán Việt năng lực
khả năng
danh từCó trong 3 bài đọc
嗯
ǹgHán Việt ân
(tiếng ậm ừ)
thán từ年底
niándǐHán Việt niên để
cuối năm
danh từ年龄
年齡
niánlíngHán Việt niên linh
tuổi (của một người)
danh từ农村
農村
nóngcūnHán Việt nông thôn
nông thôn, vùng nông thôn
danh từ弄
nòngHán Việt lộng
làm
động từ女性
nǚxìngHán Việt nữ tính
phụ nữ; nữ giới
danh từ暖和
偶尔
偶爾
ǒu’ěrHán Việt ngẫu nhĩ
thỉnh thoảng, đôi khi
phó từ, tính từCó trong 1 bài đọc
拍
pāiHán Việt phách
vỗ nhẹ
động từ, danh từ排
牌
páiHán Việt bài
quân bài mạt chược
danh từ排队
排隊
排球
páiqiúHán Việt bài cầu
bóng chuyền
danh từ牌子
páiziHán Việt bài tử
biển hiệu; bảng; nhãn hiệu
danh từ判断
判斷
陪
批评
批評
pīpíngHán Việt phê bình
phê bình; sự phê bình
động từCó trong 1 bài đọc