Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 4

1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 551–600 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 皮肤

    皮膚

    pífūHán Việt bì phu

    da

    danh từ
  • 脾气

    脾氣

    píqiHán Việt tỳ khí

    tính khí, tính nết; tính cách

    danh từ
  • 皮鞋

    píxiéHán Việt bì hài

    giày da

    danh từ
  • 篇

    piānHán Việt thiên

    tờ

    danh từ, lượng từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 片

    piànHán Việt phiến

    mảnh mỏng; miếng mỏng

  • 乒乓球

    pīngpāngqiúHán Việt binh bàng cầu

    bóng bàn

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 平常

    píngchángHán Việt bình thường

    bình thường

    tính từ, danh từ
  • 破

    pòHán Việt phá

    vỡ, rách, tách ra

  • 葡萄

    pútaoHán Việt bồ đào

    nho

    danh từ
  • 葡萄酒

    pútaojiǔHán Việt bồ đào tửu

    rượu vang (nho)

    danh từ
  • 普遍

    pǔbiànHán Việt phổ biến

    phổ biến, rộng khắp

    tính từ
  • 普通

    pǔtōngHán Việt phổ thông

    phổ thông, bình thường

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 普通话

    普通話

    pǔtōnghuàHán Việt phổ thông thoại

    tiếng Phổ thông (tiếng Quan thoại chuẩn)

    danh từ
  • 期

    朞

    qīHán Việt kỳ

    thời kỳ, kỳ

    lượng từ
  • 期末

    qīmòHán Việt kỳ mạt

    cuối kỳ

    danh từ
  • 期中

    qīzhōngHán Việt kỳ trung

    giữa kỳ

    danh từ
  • 其次

    qícìHán Việt kỳ thứ

    tiếp theo, thứ hai

    đại từ
  • 其中

    qízhōngHán Việt kỳ trung

    trong đó

  • 起到

    qǐdàoHán Việt khởi đáo

    (trong cấu trúc 起到……作用) có (tác dụng thúc đẩy...); đóng (vai trò ổn định...)

    động từ
  • 气

    氣

    qìHán Việt khí

    khí; không khí

    danh từ, động từ
  • 气候

    氣候

    qìhòuHán Việt khí hậu

    khí hậu

    danh từ
  • 汽水

    qìshuǐHán Việt khí thuỷ

    nước ngọt có ga

    danh từ
  • 气温

    氣溫

    qìwēnHán Việt khí ôn

    nhiệt độ không khí

    danh từ
  • 千克

    qiānkèHán Việt thiên khắc

    ki-lô-gam

    lượng từ
  • 千万

    千萬

    qiānwànHán Việt thiên vạn

    mười triệu

    phó từ
  • 签证

    簽證

    qiānzhèngHán Việt thiêm chứng

    thị thực; visa

    động từ, danh từ
  • 前方

    qiánfāngHán Việt tiền phương

    phía trước

    danh từ
  • 前后

    前後

    qiánhòuHán Việt tiền hậu

    khoảng, vào khoảng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 强

    強

    qiángHán Việt cường

    mạnh, khỏe

    tính từ
  • 敲

    qiāoHán Việt xao

    gõ, đập

    động từ
  • 桥

    橋

    qiáoHán Việt kiều

    cầu

    danh từ
  • 巧

    qiǎoHán Việt xảo

    đúng lúc; tình cờ

    tính từ
  • 巧克力

    qiǎokèlìHán Việt xảo khắc lực

    sô-cô-la

    danh từ
  • 亲戚

    親戚

    qīnqiHán Việt thân thích

    họ hàng, người thân

    danh từ
  • 琴

    qínHán Việt cầm

    cổ cầm (một loại đàn tranh)

    danh từ
  • 轻

    輕

    qīngHán Việt khinh

    nhẹ

  • 青年

    qīngniánHán Việt thanh niên

    thanh niên

    danh từ
  • 轻松

    輕鬆

    qīngsōngHán Việt khinh tùng

    nhẹ nhàng

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 情况

    情況

    qíngkuàngHán Việt tình huống

    tình hình, tình huống

  • 庆祝

    慶祝

    qìngzhùHán Việt khánh chúc

    ăn mừng; chúc mừng; kỷ niệm

    động từ
  • 球队

    球隊

    qiúduìHán Việt cầu đội

    đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, v.v.)

    danh từ
  • 球迷

    qiúmíHán Việt cầu mê

    người hâm mộ (các môn bóng)

    danh từ
  • 区

    區

    qūHán Việt khu

    khu vực

    danh từ
  • 区别

    區別

    qūbiéHán Việt khu biệt

    sự khác biệt

    động từ, danh từ
  • 取

    qǔHán Việt thủ

    lấy

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 取得

    qǔdéHán Việt thủ đắc

    đạt được; có được; giành được

    động từ
  • 取消

    qǔxiāoHán Việt thủ tiêu

    hủy bỏ, hủy

    động từ
  • 全

    quánHán Việt toàn

    tất cả, toàn bộ

  • 全部

    quánbùHán Việt toàn bộ

    toàn bộ; tất cả

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 全都

    quándōuHán Việt toàn đô

    tất cả, đều

    phó từ