Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 601–650 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
全球
quánqiúHán Việt toàn cầu
toàn cầu, cả thế giới
danh từ全身
缺
quēHán Việt khuyết
thiếu
động từ缺点
缺點
quēdiǎnHán Việt khuyết điểm
khuyết điểm; nhược điểm
danh từ缺少
quēshǎoHán Việt khuyết thiểu
thiếu
động từ却
卻
quèHán Việt khước
nhưng
phó từ确实
確實
quèshíHán Việt xác thực
quả thực, đúng là
phó từ然而
热闹
熱鬧
rènaoHán Việt nhiệt náo
náo nhiệt, nhộn nhịp
tính từ, động từ, danh từCó trong 1 bài đọc
人生
rénshēngHán Việt nhân sinh
cuộc đời; đời người
danh từCó trong 2 bài đọc
人数
人數
rénshùHán Việt nhân số
số người
danh từ人员
人員
rényuánHán Việt nhân viên
nhân viên
danh từ任何
rènhéHán Việt nhiệm hà
bất kỳ; bất cứ; mọi
đại từCó trong 3 bài đọc
任务
任務
扔
仍
仍然
日常
rìchángHán Việt nhật thường
hằng ngày, thường ngày
tính từ日记
日記
rìjìHán Việt nhật ký
nhật ký
danh từ日期
rìqīHán Việt nhật kỳ
ngày tháng, ngày
danh từCó trong 3 bài đọc
日子
rìziHán Việt nhật tử
ngày
danh từ入
rùHán Việt nhập
vào, đi vào
động từ入口
rùkǒuHán Việt nhập khẩu
lối vào, cửa vào
danh từCó trong 2 bài đọc
入学
入學
rùxuéHán Việt nhập học
nhập học
động từ入住
rùzhùHán Việt nhập trú
nhận phòng (khách sạn, v.v.)
động từ散步
扫码
掃碼
sǎomǎHán Việt tảo mã
quét mã QR hoặc mã vạch
động từ森林
sēnlínHán Việt sâm lâm
rừng
danh từ商量
shāngliangHán Việt thương lượng
bàn bạc; tham khảo ý kiến
động từ商品
shāngpǐnHán Việt thương phẩm
hàng hóa
danh từ伤心
傷心
shāngxīnHán Việt thương tâm
đau lòng, buồn
tính từ上门
上門
shàngménHán Việt thượng môn
đến nhà; ghé thăm
động từ稍
shāoHán Việt sảo
hơi, khá
phó từ稍微
shāowēiHán Việt sảo vi
hơi, một chút
phó từ少见
少見
shǎojiànHán Việt thiểu kiến
hiếm thấy; ít gặp
tính từ少量
shǎoliàngHán Việt thiểu lượng
một lượng nhỏ
tính từ少数
少數
shǎoshùHán Việt thiểu số
số ít
danh từ少年
shàoniánHán Việt thiếu niên
thời thiếu niên
danh từ社会
社會
shèhuìHán Việt xã hội
xã hội
danh từ摄氏度
攝氏度
shèshìdùHán Việt nhiếp thị độ
độ C (độ Celsius)
lượng từ身
shēnHán Việt thân
thân thể, cơ thể
danh từ, lượng từ深
shēnHán Việt thâm
sâu
tính từ, phó từ身份证
身份證
shēnfènzhèngHán Việt thân phần chứng
chứng minh thư; căn cước công dân
danh từ申请
申請
shēnqǐngHán Việt thân thỉnh
xin, đăng ký (làm gì)
động từCó trong 1 bài đọc
甚至
shènzhìHán Việt thậm chí
thậm chí; đến mức
liên từCó trong 3 bài đọc
生
shēngHán Việt sinh
sinh ra
động từ生
shēngHán Việt sinh
sinh ra
tính từ, phó từ生命
shēngmìngHán Việt sinh mệnh
sự sống, sinh mệnh (đặc trưng của sinh vật)
danh từCó trong 1 bài đọc
生意
省
shěngHán Việt tỉnh
tỉnh
danh từ