Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 651–700 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
剩
失败
失敗
shībàiHán Việt thất bại
bị đánh bại, thua
động từ, tính từCó trong 2 bài đọc
师傅
師傅
失去
shīqùHán Việt thất khứ
mất, đánh mất
động từCó trong 2 bài đọc
师生
師生
shīshēngHán Việt sư sinh
thầy và trò
danh từ失望
十分
shífēnHán Việt thập phân
rất
phó từ实际
實際
shíjìHán Việt thực tế
thực tế
danh từ, tính từCó trong 2 bài đọc
时间表
時間表
shíjiānbiǎoHán Việt thời gian biểu
thời gian biểu, lịch trình
danh từ实际上
實際上
shíjìshàngHán Việt thực tế thượng
thực ra, trên thực tế
phó từ食品
shípǐnHán Việt thực phẩm
thực phẩm; đồ ăn; lương thực
danh từ食堂
shítángHán Việt thực đường
nhà ăn; căng tin
danh từ食物
shíwùHán Việt thực vật
thức ăn; đồ ăn
danh từ实在
實在
shízàiHán Việt thực tại
thật sự; thực ra
tính từ, phó từ十字路口
使
使馆
使館
shǐguǎnHán Việt sứ quán
đại sứ quán; lãnh sự quán
danh từ使用
shǐyòngHán Việt sử dụng
sử dụng
động từCó trong 2 bài đọc
市场
市場
shìchǎngHán Việt thị trường
chợ; thị trường
danh từ是否
shìfǒuHán Việt thị phủ
có... hay không
phó từ适合
適合
shìhéHán Việt thích hợp
phù hợp; thích hợp
động từ世纪
世紀
shìjìHán Việt thế kỷ
thế kỷ
danh từ视频
視頻
shìpínHán Việt thị tần
video
danh từCó trong 3 bài đọc
市区
市區
shìqūHán Việt thị khu
khu nội thành
danh từ试题
試題
shìtíHán Việt thí đề
câu hỏi thi, đề thi
danh từ适应
適應
收费
收費
shōufèiHán Việt thu phí
thu phí
động từ收入
shōurùHán Việt thu nhập
thu nhận, đưa vào
động từ, danh từ收拾
shōushiHán Việt thu thập
sắp xếp, dọn dẹp
động từ收听
收聽
shōutīngHán Việt thu thính
nghe (chương trình phát thanh)
động từ首
shǒuHán Việt thủ
đầu
lượng từ首都
shǒudūHán Việt thủ đô
thủ đô
danh từ首先
shǒuxiānHán Việt thủ tiên
trước hết; đầu tiên
phó từ, đại từ受不了
shòubuliǎoHán Việt thọ bất liễu
không chịu nổi
động từCó trong 2 bài đọc
售票员
售票員
shòupiàoyuánHán Việt thụ phiếu viên
nhân viên bán vé
danh từ受伤
受傷
shòushāngHán Việt thọ thương
bị thương
động từ输
輸
shūHán Việt thua
thua, thất bại
động từ熟
shú/shóuHán Việt thục
chín; thuần thục
tính từ熟悉
暑假
shǔjiàHán Việt thử giá
kỳ nghỉ hè
danh từ数
數
数量
數量
树林
樹林
shùlínHán Việt thụ lâm
rừng cây; khu rừng nhỏ
danh từ数字
數字
帅
帥
shuàiHán Việt soái
soái, chủ soái
tính từ顺便
順便
shùnbiànHán Việt thuận tiện
tiện thể
phó từCó trong 2 bài đọc
顺利
順利
shùnlìHán Việt thuận lợi
thuận lợi, suôn sẻ
tính từ顺序
順序
shùnxùHán Việt thuận tự
thứ tự, trình tự
danh từ说法
說法
说明
說明
shuōmíngHán Việt thuyết minh
giải thích
động từ, danh từ