Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 701–750 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
说明书
說明書
shuōmíngshūHán Việt thuyết minh thư
sách hướng dẫn (kỹ thuật)
danh từ硕士
碩士
shuòshìHán Việt thạc sĩ
thạc sĩ
danh từ死
sǐHán Việt tử
chết
động từ, tính từ, phó từ速度
塑料
sùliàoHán Việt tố liệu
nhựa; chất dẻo
danh từ酸
suānHán Việt toan
chua
tính từ酸奶
suānnǎiHán Việt toan nãi
sữa chua
danh từ算
suànHán Việt toán
coi là; được coi là
động từ, phó từ随便
隨便
suíbiànHán Việt tuỳ tiện
tùy ý, tùy tiện
động từ, tính từ, liên từCó trong 1 bài đọc
随着
隨著
suízheHán Việt tuỳ trước
cùng với, theo đà
giới từ孙女
孫女
sūnnǚHán Việt tôn nữ
cháu gái nội
danh từ孙子
孫子
sūnziHán Việt tôn tử
cháu trai nội
danh từ所有
台
táiHán Việt đài
bục; sân khấu; loại từ cho máy móc
lượng từ, danh từCó trong 1 bài đọc
抬
抬头
抬頭
态度
態度
tàidùHán Việt thái độ
thái độ; cách cư xử
danh từCó trong 2 bài đọc
弹
彈
tánHán Việt đàn
gảy (dây đàn)
động từ谈
談
汤
湯
躺
tǎngHán Việt thảng
nằm
động từ趟
tàngHán Việt thảng
chuyến, lượt (loại từ cho số lần đi lại hoặc hàng)
lượng từ讨论
討論
tǎolùnHán Việt thảo luận
thảo luận; bàn bạc
động từ讨厌
討厭
特点
特點
tèdiǎnHán Việt đặc điểm
đặc điểm
danh từ提
提出
tíchūHán Việt đề xuất
nêu ra, đưa ra (vấn đề)
động từ提到
tídàoHán Việt đề đáo
nhắc đến, đề cập đến
động từ提供
提前
tíqiánHán Việt đề tiền
dời sớm lên
động từ提醒
tíxǐngHán Việt đề tỉnh
nhắc nhở
động từ体检
體檢
tǐjiǎnHán Việt thể kiểm
khám sức khỏe
động từ体温
體溫
tǐwēnHán Việt thể ôn
thân nhiệt
danh từ体重
體重
tǐzhòngHán Việt thể trọng
cân nặng
danh từ填写
填寫
tiánxiěHán Việt điền tả
điền vào mẫu đơn; điền thông tin
động từ条件
條件
tiáojiànHán Việt điều kiện
điều kiện; hoàn cảnh; yếu tố
danh từ听力
聽力
tīnglìHán Việt thính lực
thính lực; khả năng nghe
danh từ听众
聽眾
tīngzhòngHán Việt thính chúng
thính giả; khán thính giả
danh từ停
tíngHán Việt đình
dừng, ngừng
động từ停车
停車
停车场
停車場
停止
tíngzhǐHán Việt đình chỉ
dừng lại, ngừng, chấm dứt
động từ通
tōngHán Việt thông
thông qua, đi thông
động từ, tính từ, lượng từ通过
通過
tōngguòHán Việt thông quá
đi qua, vượt qua
động từ, giới từCó trong 2 bài đọc
通知
tōngzhīHán Việt thông tri
thông báo
động từ, danh từ童年
tóngniánHán Việt đồng niên
tuổi thơ
danh từ同时
同時
tóngshíHán Việt đồng thời
đồng thời; cùng lúc
danh từ, liên từ同样
同樣
桶
tǒngHán Việt thùng
cái xô, thùng
danh từ痛
tòngHán Việt thống
đau
tính từ, phó từ