Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 451–500 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
来得及
來得及
láidejíHán Việt lai đắc cập
kịp; còn kịp thời gian; vẫn có thể làm kịp
động từ懒
懶
lǎnHán Việt lãn
lười
tính từ浪费
浪費
làngfèiHán Việt lãng phí
lãng phí, phung phí
động từ浪漫
làngmànHán Việt lãng mạn
lãng mạn
tính từ老虎
lǎohǔHán Việt lão hổ
hổ, cọp
danh từ老家
lǎojiāHán Việt lão gia
quê, quê quán
danh từ老年
lǎoniánHán Việt lão niên
cao tuổi
danh từ老是
lǎoshìHán Việt lão thị
luôn luôn
phó từ冷静
冷靜
lěngjìngHán Việt lạnh tĩnh
bình tĩnh, điềm tĩnh, tỉnh táo
tính từ理发
理髮
lǐfàHán Việt lý phát
cắt tóc; làm tóc
động từ理解
lǐjiěHán Việt lý giải
hiểu; thấu hiểu
động từ礼貌
禮貌
lǐmàoHán Việt lễ mạo
sự lịch sự, phép lịch sự, cách cư xử
danh từ, tính từCó trong 2 bài đọc
理想
厉害
厲害
lìhaiHán Việt lệ hại
(chỉ người hoặc vật gây ấn tượng rất mạnh, tốt hoặc xấu) khủng khiếp; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; giỏi; xuất sắc
tính từ力气
力氣
lìqiHán Việt lực khí
sức lực, sức khỏe
danh từ例如
lìrúHán Việt lệ như
ví dụ; chẳng hạn như
động từ例子
俩
倆
liǎHán Việt lưỡng
hai người, hai đứa
số từ, lượng từ连
連
liánHán Việt liên
nối, liên kết
giới từ, động từ, phó từ联系
聯繫
liánxìHán Việt liên hệ
liên lạc với
động từ凉
涼
量
liángHán Việt lượng
đo
động từ两
兩
liǎngHán Việt lưỡng
hai
lượng từ亮
liàngHán Việt lượng
chiếu sáng; lóe lên; bật sáng
tính từ, động từ列
lièHán Việt liệt
sắp xếp; liệt kê
động từ, lượng từ零下
líng xiàHán Việt linh hạ
dưới không độ
thành ngữ零花钱
零花錢
零钱
零錢
língqiánHán Việt linh tiền
tiền lẻ
danh từ零食
língshíHán Việt linh thực
đồ ăn vặt
danh từ另
lìngHán Việt lánh
khác
đại từ, phó từ另外
lìngwàiHán Việt lánh ngoại
thêm; bổ sung
đại từ, phó từ, liên từ留
liúHán Việt lưu
để lại (lời nhắn, v.v.)
động từ流
流利
liúlìHán Việt lưu lợi
trôi chảy, lưu loát
tính từ留下
流行
liúxíngHán Việt lưu hành
lưu hành, phổ biến
động từ路过
路過
旅馆
旅館
旅客
lǚkèHán Việt lữ khách
hành khách; du khách
danh từ旅行
lǚxíngHán Việt lữ hành
đi du lịch; đi chơi xa
động từ律师
律師
lǜshīHán Việt luật sư
luật sư
danh từ乱
亂
luànHán Việt loạn
lộn xộn, hỗn loạn
tính từ, phó từCó trong 2 bài đọc
落
麻烦
麻煩
máfanHán Việt ma phiền
rắc rối; phiền toái
tính từ, động từ, danh từCó trong 2 bài đọc
馒头
饅頭
mántouHán Việt man đầu
bánh bao (không nhân)
danh từCó trong 1 bài đọc
满
滿
毛巾
máojīnHán Việt mao cân
khăn tắm; khăn mặt
danh từCó trong 2 bài đọc
毛衣
máoyīHán Việt mao y
áo len
danh từ帽子
美
měiHán Việt mỹ
đẹp
tính từ