Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 2
200 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 500 từ tính dồn · đang hiện 51–100 trên 200. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 2 và những thay đổi của HSK 3.0.
过
過
guoHán Việt qua
(trợ từ chỉ hành động đã từng xảy ra) từng, đã từng
trợ từ还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ黑色
红茶
紅茶
hóngcháHán Việt hồng trà
trà đen, hồng trà
danh từ红色
紅色
hóngsèHán Việt hồng sắc
màu đỏ
danh từ后面
後面
hòumiànHán Việt hậu diện
phía sau; đằng sau; phần cuối
danh từ花
huāHán Việt hoa
tiêu (tiền, thời gian)
động từ花
huāHán Việt hoa
hoa
danh từ, tính từ画
畫
huàHán Việt hoạ
vẽ
động từ, danh từCó trong 3 bài đọc
坏
壞
huàiHán Việt hoại
xấu, tồi
tính từ回来
回來
huíláiHán Việt hồi lai
trở về; quay lại
động từ回去
huíqùHán Việt hồi khứ
trở về, quay lại
động từ机场
機場
jīchǎngHán Việt cơ trường
sân bay; phi trường
danh từ机票
機票
记得
記得
jìdeHán Việt ký đắc
nhớ
động từ间
間
教
jiāoHán Việt giáo
dạy
động từ教室
jiàoshìHán Việt giáo thất
phòng học, lớp học
danh từ介绍
介紹
jièshàoHán Việt giới thiệu
giới thiệu (ai với ai)
động từ进
進
jìnHán Việt tiến
tiến lên
động từ近
进来
進來
jìnláiHán Việt tiến lai
vào đây, đi vào
động từ进去
進去
jìnqùHán Việt tiến khứ
đi vào
động từ经常
經常
jīngchángHán Việt kinh thường
thường xuyên, luôn luôn, hay
phó từ酒店
jiǔdiànHán Việt tửu điếm
cửa hàng rượu
danh từ就
jiùHán Việt tựu
tiến lại gần; hướng tới
phó từ, giới từ咖啡
开始
開始
kāishǐHán Việt khai thuỷ
bắt đầu
động từ, danh từ开学
開學
kāixuéHán Việt khai học
thành lập trường
động từ考
攷
考试
考試
kǎoshìHán Việt khảo thí
thi, dự thi
động từ, danh từCó trong 3 bài đọc
可能
kěnéngHán Việt khả năng
có thể (xảy ra)
tính từ, danh từ, động từ裤子
袴子
快
kuàiHán Việt khoái
nhanh, mau
tính từ, phó từ快乐
快樂
kuàilèHán Việt khoái lạc
vui vẻ, vui sướng
tính từ快要
kuàiyàoHán Việt khoái yếu
sắp, sắp sửa (làm gì)
phó từ篮球
籃球
lánqiúHán Việt lam cầu
bóng rổ
danh từ累
lèiHán Việt luỵ
làm quá sức, làm căng thẳng
tính từ, động từ离
離
líHán Việt ly
rời đi
động từ里面
裡面
lǐmiànHán Việt lý diện
bên trong
danh từ楼
樓
lóuHán Việt lâu
nhà nhiều tầng
danh từ路
lùHán Việt lộ
con đường; đường
danh từ路上
lùshangHán Việt lộ thượng
trên đường
danh từ旅游
旅遊
绿茶
綠茶
lǜcháHán Việt lục trà
trà xanh
danh từ绿色
綠色
lǜsèHán Việt lục sắc
màu xanh lá, xanh lục
danh từ, tính từ慢
mànHán Việt mạn
chậm
tính từ没意思
沒意思
méi yìsiHán Việt một ý tứ
chán; nhàm chán
thành ngữ每
měiHán Việt mỗi
mỗi
đại từ, phó từ门
門
ménHán Việt môn
cổng
danh từ