Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 2
200 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 500 từ tính dồn · đang hiện 151–200 trên 200. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 2 và những thay đổi của HSK 3.0.
网上
網上
wǎngshangHán Việt võng thượng
trên mạng, trực tuyến
danh từ忘
wàngHán Việt vong
quên
động từ位
wèiHán Việt vị
vị trí
lượng từ为什么
為什麼
wèi shénmeHán Việt vì thậm ma
tại sao?
thành ngữ希望
xīwàngHán Việt hy vọng
hy vọng, mong
động từ洗
xǐHán Việt tẩy
rửa, giặt; tắm
động từ洗手间
洗手間
下来
下來
xiàláiHán Việt hạ lai
đi xuống, xuống đây
động từ下面
xiàmiànHán Việt hạ diện
phía dưới, bên dưới
danh từ下去
xiàqùHán Việt hạ khứ
đi xuống
động từ小孩儿
小孩兒
xiǎoháirHán Việt tiểu hài
đứa trẻ
danh từ小时候
小時候
xiǎoshíhouHán Việt tiểu thời hậu
hồi nhỏ
danh từ笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ姓
xìngHán Việt tính
họ (tên họ)
danh từ, động từ姓名
颜色
顏色
yánsèHán Việt nhan sắc
màu sắc
danh từ眼睛
yǎnjingHán Việt nhãn tình
mắt
danh từCó trong 3 bài đọc
药
葯
药店
藥店
yàodiànHán Việt dược điếm
hiệu thuốc; nhà thuốc
danh từ爷爷
爺爺
yéyeHán Việt gia gia
ông nội
danh từ一会儿
一會兒
yíhuìrHán Việt nhất hội nhi
một lát
số từ, lượng từ, phó từ已经
已經
yǐjīngHán Việt dĩ kinh
đã
phó từ一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ意思
阴
陰
yīnHán Việt âm
âm u, u ám (thời tiết)
tính từ因为
因為
yīnwèiHán Việt nhân vì
vì; bởi vì
giới từ, liên từ游
游泳
yóuyǒngHán Việt du vịnh
bơi
động từ有意思
yǒu yìsiHán Việt hữu ý tư
thú vị
thành ngữ有时
有時
yǒushíHán Việt hữu thời
đôi khi
phó từ右
右边
右邊
yòubianHán Việt hữu biên
bên phải
danh từ鱼
魚
yúHán Việt ngư
cá
danh từ远
遠
yuǎnHán Việt viễn
xa
tính từ运动
運動
yùndòngHán Việt vận động
chuyển động, vận động
động từ, danh từCó trong 2 bài đọc
站
zhànHán Việt trạm
trạm, bến, ga
danh từ丈夫
这么
這麼
zhèmeHán Việt giá ma
như thế này, thế này
đại từ这样
這樣
zhèyàngHán Việt giá dạng
loại này
đại từ着
著
zheHán Việt trước
trợ từ chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
trợ từ正
zhèngHán Việt chính
thẳng
phó từ, tính từ周
准备
準備
zhǔnbèiHán Việt chuẩn bị
chuẩn bị
động từ自己
zìjǐHán Việt tự kỷ
bản thân, chính mình
đại từ走
zǒuHán Việt tẩu
đi bộ
động từ走路
zǒulùHán Việt tẩu lộ
đi bộ
động từ足球
zúqiúHán Việt túc cầu
quả bóng đá
danh từ最
zuìHán Việt tối
nhất
phó từ左
zuǒHán Việt tả
trái
danh từ左边
左邊