Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 451–500 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
语言
語言
yǔyánHán Việt ngữ ngôn
ngôn ngữ; lời lẽ
danh từCó trong 2 bài đọc
雨衣
遇到
yùdàoHán Việt ngộ đáo
gặp, bắt gặp, tình cờ gặp
động từCó trong 2 bài đọc
遇见
遇見
园
園
yuánHán Việt viên
vườn (đất trồng cây)
danh từ员
員
yuánHán Việt viên
người làm việc trong một lĩnh vực nhất định; nhân viên
hậu tố愿意
願意
yuànyìHán Việt nguyện ý
muốn, sẵn lòng
động từ越
yuèHán Việt việt
vượt quá
phó từ月亮
yuèliangHán Việt nguyệt lượng
mặt trăng
danh từ运动会
運動會
yùndònghuìHán Việt vận động hội
đại hội thể thao, hội thao
danh từCó trong 1 bài đọc
运动员
運動員
yùndòngyuánHán Việt vận động viên
vận động viên
danh từ咱们
咱們
zánmenHán Việt ta môn
chúng ta; chúng mình (gồm cả người nói và người nghe)
đại từ脏
髒
怎么办
怎麼辦
zěnme bànHán Việt chẩm ma biện
làm sao đây; phải làm thế nào
thành ngữ怎样
怎樣
zěnyàngHán Việt chẩm dạng
như thế nào; làm sao
đại từ站
zhànHán Việt trạm
đứng
động từ张
張
zhāngHán Việt trương
mở ra, há
động từ, lượng từ长
長
zhǎngHán Việt trưởng
lớn lên, mọc
động từ, hậu tố着急
著急
zháojíHán Việt trước cấp
lo lắng; lo âu
tính từ照
炤
zhàoHán Việt chiếu
chiếu, rọi
động từ照顾
照顧
zhàogùHán Việt chiếu cố
chăm sóc, quan tâm
động từ照片
zhàopiànHán Việt chiếu phiến
ảnh, bức ảnh
danh từ照相
zhàoxiàngHán Việt chiếu tướng
chụp ảnh
động từ直到
只
zhǐHán Việt chỉ
chỉ; chỉ là; mới
phó từ纸
紙
zhǐHán Việt chỉ
giấy
danh từ只能
zhǐ néngHán Việt chỉ năng
chỉ có thể
thành ngữ只是
zhǐshìHán Việt chỉ thị
chỉ là; chỉ; chẳng qua
phó từ, liên từ只要
zhǐyàoHán Việt chỉ yếu
giá mà, chỉ cần
liên từ只有
zhǐyǒuHán Việt chỉ hữu
chỉ có...
liên từ中
zhōngHán Việt trung
trong, giữa
danh từ中间
中間
终于
終於
zhōngyúHán Việt chung ư
cuối cùng
phó từ种
種
zhǒngHán Việt chủng
hạt giống
lượng từ重要
zhòngyàoHán Việt trọng yếu
quan trọng; trọng yếu; chủ yếu
tính từ周末
週末
zhōumòHán Việt chu mạt
cuối tuần
danh từ主要
zhǔyàoHán Việt chủ yếu
chủ yếu, chính
tính từCó trong 2 bài đọc
注意
zhùyìHán Việt chú ý
chú ý, để ý
động từ住院
zhùyuànHán Việt trú viện
nhập viện, nằm viện
động từ字典
zìdiǎnHán Việt tự điển
tự điển chữ Hán (có mục từ cho từng chữ đơn, khác với từ điển có mục từ gồm một hoặc nhiều chữ)
danh từ自行车
自行車
zìxíngchēHán Việt tự hành xa
xe đạp
danh từ子
总
總
zǒngHán Việt tổng
tổng kết, tóm lại
phó từ, động từ, tính từ总是
總是
zǒngshìHán Việt tổng thị
luôn luôn
phó từ嘴
最好
zuìhǎoHán Việt tối hảo
tốt nhất
phó từ最后
最後
zuìhòuHán Việt tối hậu
cuối cùng
danh từ最近
做客
zuòkèHán Việt tố khách
làm khách, đến thăm
động từ作业
作業
zuòyèHán Việt tác nghiệp
bài tập ở trường
danh từCó trong 3 bài đọc