Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 351–400 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
特别
特別
tèbiéHán Việt đặc biệt
rất; đặc biệt là
tính từ, phó từ提高
tígāoHán Việt đề cao
nâng cao
động từ体育
體育
体育馆
體育館
tǐyùguǎnHán Việt thể dục quán
nhà thi đấu; phòng tập thể dục
danh từ甜
跳
听说
聽說
tīngshuōHán Việt thính thuyết
nghe nói
động từ挺
同事
tóngshìHán Việt đồng sự
đồng nghiệp
danh từ同意
tóngyìHán Việt đồng ý
đồng ý
động từ头发
頭髮
突然
tūránHán Việt đột nhiên
đột nhiên, bất ngờ, đột ngột
tính từ图书馆
圖書館
túshūguǎnHán Việt đồ thư quán
thư viện
danh từCó trong 4 bài đọc
腿
外地
wàidìHán Việt ngoại địa
nơi khác; tỉnh khác; ngoài địa phương
danh từCó trong 1 bài đọc
外卖
外賣
wàimàiHán Việt ngoại mại
(nhà hàng) bán mang đi hoặc giao tận nơi; đồ ăn mang về
động từ, danh từ外语
外語
wàiyǔHán Việt ngoại ngữ
ngoại ngữ
danh từ完成
wánchéngHán Việt hoàn thành
hoàn thành
động từ碗
wǎnHán Việt oản
bát, chén
danh từ晚点
晚點
wǎndiǎnHán Việt vãn điểm
(tàu xe, v.v.) trễ giờ
động từ晚会
晚會
wǎnhuìHán Việt vãn hội
dạ hội, buổi tiệc tối
danh từ网球
網球
wǎngqiúHán Việt võng cầu
quần vợt, tennis
danh từ网站
網站
wǎngzhànHán Việt võng trạm
trang web, website
danh từ忘记
忘記
为
為
为了
為了
wèileHán Việt vì liễu
vì; nhằm; để
giới từ卫生间
衛生間
wèishēngjiānHán Việt vệ sinh gian
phòng vệ sinh; nhà tắm
danh từ文化
屋子
wūziHán Việt ốc tử
nhà; phòng
danh từ西
xīHán Việt tây
tây, phía tây
danh từ西北
xīběiHán Việt tây bắc
tây bắc
danh từ西方
xīfāngHán Việt tây phương
phương Tây
danh từ西瓜
西南
xīnánHán Việt tây nam
tây nam
danh từ习惯
習慣
xíguànHán Việt tập quán
thói quen
động từ, danh từ喜爱
喜愛
xǐ’àiHán Việt hỷ ái
yêu thích
động từ洗衣机
洗衣機
xǐyījīHán Việt tẩy y cơ
máy giặt
danh từ洗澡
夏天
xiàtiānHán Việt hạ thiên
mùa hè
danh từ先
xiānHán Việt tiên
trước; trước tiên; sớm hơn
phó từ香蕉
xiāngjiāoHán Việt hương tiêu
chuối
danh từ相信
xiāngxìnHán Việt tương tín
tin; tin tưởng; chấp nhận là đúng
động từCó trong 2 bài đọc
箱子
xiāngziHán Việt rương tử
va li
danh từ向
xiàngHán Việt hướng
quay về phía
động từ, giới từ像
xiàngHán Việt tượng
giống
động từ, phó từ, danh từ相机
相機
xiàngjīHán Việt tướng cơ
máy ảnh
danh từ小区
小區
xiǎoqūHán Việt tiểu khu
khu dân cư; cộng đồng; khu phố
danh từCó trong 2 bài đọc
小心
xiǎoxīnHán Việt tiểu tâm
cẩn thận
động từ, tính từ校园
校園
xiàoyuánHán Việt hiệu viên
khuôn viên trường
danh từ校长
校長
xiàozhǎngHán Việt hiệu trưởng
hiệu trưởng (đại học, cao đẳng)
danh từ