Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 301–350 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
起
qǐHán Việt khởi
dâng lên
động từ, lượng từ起飞
起飛
qǐfēiHán Việt khởi phi
(máy bay, tên lửa) cất cánh; phóng lên
động từ汽车
汽車
qìchēHán Việt khí xa
ô tô; xe hơi
danh từ铅笔
鉛筆
qiānbǐHán Việt diên bút
bút chì
danh từ前年
qiánniánHán Việt tiền niên
năm kia
danh từ前天
qiántiānHán Việt tiền thiên
hôm kia
danh từ清楚
qīngchuHán Việt thanh sở
hiểu rõ
tính từ, động từ请假
請假
qǐngjiàHán Việt thỉnh giá
xin nghỉ phép
động từ请客
請客
qǐngkèHán Việt thỉnh khách
mời khách; đãi tiệc
động từ秋天
qiūtiānHán Việt thu thiên
mùa thu
danh từ球场
球場
裙子
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ热情
熱情
rèqíngHán Việt nhiệt tình
thân thiện, nhiệt tình
tính từCó trong 1 bài đọc
认得
認得
rèndeHán Việt nhận đắc
nhận ra, biết
động từ认为
認為
rènwéiHán Việt nhận vi
cho rằng, nghĩ rằng, coi là, cảm thấy
động từCó trong 2 bài đọc
认真
認真
rènzhēnHán Việt nhận chân
nghiêm túc, chăm chú
tính từ容易
róngyìHán Việt dung dị
dễ, đơn giản
tính từ如果
rúguǒHán Việt như quả
nếu, nếu như
liên từ伞
傘
sǎnHán Việt tản
ô; dù
danh từ扫
掃
沙发
沙發
山
shānHán Việt sơn
núi; đồi
danh từ上衣
shàngyīHán Việt thượng y
áo khoác; áo
danh từ勺子
sháoziHán Việt thược tử
muỗng, thìa, môi
danh từ身边
身邊
shēnbiānHán Việt thân biên
bên cạnh (ai đó)
danh từ身高
shēngāoHán Việt thân cao
chiều cao (của một người)
danh từ声
聲
shēngHán Việt thanh
âm thanh, tiếng
danh từ, lượng từCó trong 3 bài đọc
生活
shēnghuóHán Việt sinh hoạt
sống
danh từ, động từ生气
生氣
shēngqìHán Việt sinh khí
tức giận; nổi giận
động từCó trong 2 bài đọc
声音
聲音
shēngyīnHán Việt thanh âm
giọng nói, tiếng nói
danh từ市
shìHán Việt thị
chợ
danh từ试
試
shìHán Việt thí
thử nghiệm, kiểm tra
động từ室
世界
shìjièHán Việt thế giới
thế giới
danh từCó trong 2 bài đọc
收
shōuHán Việt thu
nhận được
động từ收到
shōudàoHán Việt thu đáo
nhận được
động từ受
瘦
shòuHán Việt sấu
gầy
tính từ受到
shòudàoHán Việt thọ đáo
nhận được (lời khen, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
động từCó trong 3 bài đọc
叔叔
shūshuHán Việt thúc thúc
chú (em trai của bố)
danh từCó trong 2 bài đọc
树
樹
shùHán Việt thụ
cây
danh từ数学
數學
刷
shuāHán Việt xoát
quét (sơn); phết
động từ双
雙
水平
shuǐpíngHán Việt thuỷ bình
trình độ; mức (thành tích, v.v.)
danh từ司机
司機
四季
sìjìHán Việt tứ quý
bốn mùa: xuân 春, hạ 夏, thu 秋 và đông 冬
danh từ太阳
太陽
tàiyángHán Việt thái dương
mặt trời
danh từ糖
tángHán Việt đường
đường; kẹo
danh từ