Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 201–250 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
健康
jiànkāngHán Việt kiện khang
sức khỏe, khỏe mạnh
tính từ见面
見面
讲
講
jiǎngHán Việt giảng
nói
động từ角
jiǎoHán Việt giác
góc
lượng từCó trong 3 bài đọc
脚
腳
jiǎoHán Việt cước
bàn chân
danh từ接
jiēHán Việt tiếp
nhận
động từ街
jiēHán Việt nhai
phố; đường phố
danh từ节
節
结婚
結婚
jiéhūnHán Việt kết hôn
kết hôn, lấy nhau
động từ节目
節目
jiémùHán Việt tiết mục
chương trình (biểu diễn, phát sóng)
danh từ节日
節日
结束
結束
jiéshùHán Việt kết thúc
kết thúc, xong
động từ解决
解決
jiějuéHán Việt giải quyết
giải quyết (vấn đề)
động từCó trong 2 bài đọc
姐妹
jiěmèiHán Việt tỷ muội
chị em gái
danh từ借
jièHán Việt tá
mượn
động từ斤
jīnHán Việt cân
cân (đơn vị đo khối lượng, khoảng 500 g)
lượng từ经过
經過
jīngguòHán Việt kinh quá
đi ngang qua
động từ, danh từ经理
經理
jīnglǐHán Việt kinh lý
giám đốc, quản lý
danh từ久
jiǔHán Việt cửu
(thời gian) lâu
tính từ酒
jiǔHán Việt tửu
rượu (đặc biệt là rượu gạo)
danh từ旧
舊
jiùHán Việt cựu
cũ
tính từ句
jùHán Việt câu
câu
lượng từ句子
决定
決定
juédìngHán Việt quyết định
quyết định (làm gì đó)
động từ, danh từ卡
开花
開花
kāihuāHán Việt khai hoa
nở hoa; ra hoa
động từCó trong 1 bài đọc
开会
開會
kāihuìHán Việt khai hội
họp; tổ chức cuộc họp
động từ开机
開機
kāijīHán Việt khai cơ
khởi động máy
động từ开心
開心
看来
看來
可
kěHán Việt khả
(trợ từ nhấn mạnh) thật là; rất
liên từ, phó từ渴
可爱
可愛
可是
kěshìHán Việt khả thị
nhưng; tuy nhiên
liên từ刻
kèHán Việt khắc
khắc, chạm
lượng từ, động từCó trong 2 bài đọc
课本
課本
kèběnHán Việt khoá bản
sách giáo khoa
danh từ客人
kèrénHán Việt khách nhân
khách, khách thăm
danh từ课文
課文
kèwénHán Việt khoá văn
bài khóa, bài đọc
danh từCó trong 1 bài đọc
空调
空調
kōngtiáoHán Việt không điều
điều hòa không khí, máy lạnh
danh từ哭
筷子
矿泉水
礦泉水
kuàngquánshuǐHán Việt khoáng tuyền thuỷ
nước khoáng
danh từ来自
來自
láizìHán Việt lai tự
đến từ (một nơi nào đó)
động từCó trong 2 bài đọc
蓝
藍
lánHán Việt lam
xanh lam, xanh dương
tính từCó trong 2 bài đọc
老
lǎoHán Việt lão
rất
tính từ, tiền tố, phó từ老人
lǎorénHán Việt lão nhân
ông già hoặc bà già
danh từ离开
離開
líkāiHán Việt ly khai
rời khỏi, rời đi
động từCó trong 3 bài đọc
礼物
禮物
历史
歷史
lìshǐHán Việt lịch sử
lịch sử
danh từCó trong 2 bài đọc
脸
臉
liǎnHán Việt kiểm
mặt, khuôn mặt
danh từ