Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 101–150 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
冬天
dōngtiānHán Việt đông thiên
mùa đông
danh từCó trong 2 bài đọc
懂得
dǒngdeHán Việt đổng đắc
hiểu; biết; thấu hiểu
động từCó trong 2 bài đọc
动物
動物
动物园
動物園
短
短裤
短褲
duǎnkùHán Việt đoản khố
quần short
danh từ段
duànHán Việt đoạn
đoạn (văn)
lượng từ锻炼
鍛鍊
duànliànHán Việt đoán luyện
rèn luyện
động từ对话
對話
duìhuàHán Việt đối thoại
nói chuyện, đối thoại (với ai)
động từCó trong 2 bài đọc
饿
餓
èHán Việt ngạ
đói
tính từ而且
érqiěHán Việt nhi thả
(không chỉ... mà) còn
liên từ耳朵
ěrduoHán Việt nhĩ đoá
tai
danh từCó trong 2 bài đọc
耳机
耳機
ěrjīHán Việt nhĩ cơ
tai nghe
danh từ发
發
fāHán Việt phát
gửi đi
động từ发烧
發燒
fāshāoHán Việt phát thiêu
sốt (do bệnh)
động từ发生
發生
fāshēngHán Việt phát sinh
xảy ra; diễn ra; nổ ra
động từCó trong 2 bài đọc
发现
發現
fāxiànHán Việt phát hiện
nhận thấy; nhận ra
động từ发展
發展
方便
fāngbiànHán Việt phương tiện
tiện, thuận tiện; phù hợp
tính từ方便面
方便麵
fāngbiànmiànHán Việt phương tiện diện
mì ăn liền
danh từ方法
fāngfǎHán Việt phương pháp
phương pháp; cách; biện pháp
danh từ方向
fāngxiàngHán Việt phương hướng
phương hướng; định hướng
danh từCó trong 2 bài đọc
房子
fángziHán Việt phòng tử
nhà
danh từ放
fàngHán Việt phóng
để
động từ放假
放心
fàngxīnHán Việt phóng tâm
thấy nhẹ nhõm
động từCó trong 3 bài đọc
放学
放學
fàngxuéHán Việt phóng học
tan học
động từ分开
分開
fēnkāiHán Việt phân khai
tách ra, chia ra
động từCó trong 1 bài đọc
风
風
fēngHán Việt phong
gió
danh từCó trong 3 bài đọc
封
fēngHán Việt phong
phong, ban (chức tước)
lượng từ, động từCó trong 2 bài đọc
夫妻
fūqīHán Việt phu thê
vợ chồng; cặp vợ chồng
danh từ服务
服務
附近
fùjìnHán Việt phụ cận
gần đó; lân cận
danh từ复习
復習
该
該
gāiHán Việt cai
đáng; đáng bị
động từ干净
乾淨
gānjìngHán Việt can tịnh
sạch sẽ
tính từ感兴趣
感興趣
gǎn xìngqùHán Việt cảm hứng thú
có hứng thú, quan tâm
thành ngữCó trong 1 bài đọc
感到
gǎndàoHán Việt cảm đáo
cảm thấy, nhận thấy, cảm nhận
động từ感冒
gǎnmàoHán Việt cảm mạo
bị cảm, cảm lạnh
danh từ, động từ干
幹
刚
剛
gāngHán Việt cương
cứng
phó từ刚才
剛才
gāngcáiHán Việt cương tài
vừa nãy
danh từ刚刚
剛剛
gānggāngHán Việt cương cương
vừa mới
phó từ高铁
高鐵
根据
根據
gēnjùHán Việt căn cứ
theo, căn cứ vào
động từ, giới từ, danh từ更
gèngHán Việt cánh
vẫn còn, còn
phó từ公斤
gōngjīnHán Việt công cân
ki-lô-gam (kg)
lượng từ公园
公園
gōngyuánHán Việt công viên
công viên
danh từ工作日
gōngzuòrìHán Việt công tác nhật
ngày làm việc
danh từ故事