Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 151–200 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
刮
guāHán Việt quát
cạo, nạo
động từ关
關
guānHán Việt quan
đèo; ải
động từ, danh từ关机
關機
guānjīHán Việt quan cơ
tắt máy
động từ关系
關係
guānxìHán Việt quan hệ
mối liên quan, quan hệ
danh từ, động từ关心
關心
guānxīnHán Việt quan tâm
quan tâm, để tâm
động từ关于
關於
guānyúHán Việt quan vu
liên quan đến; về
giới từCó trong 1 bài đọc
关注
關注
guānzhùHán Việt quan chú
quan tâm, chú ý theo dõi; theo dõi (trên mạng xã hội)
động từ国家
國家
guójiāHán Việt quốc gia
quốc gia; đất nước; nhà nước
danh từ过节
過節
guòjiéHán Việt quá tiết
ăn lễ, đón lễ tết
động từ过去
過去
guòqùHán Việt quá khứ
(trong) quá khứ; trước đây; trước kia
danh từ海
害怕
hàipàHán Việt hại phạ
sợ, sợ hãi
động từCó trong 2 bài đọc
好多
hǎoduōHán Việt hảo đa
nhiều
số từ好久
hǎojiǔHán Việt hảo cửu
khá lâu, lâu lắm
tính từ好像
hǎoxiàngHán Việt hảo tượng
dường như, có vẻ như
động từ, phó từ号码
號碼
河
合适
合適
héshìHán Việt hợp thích
phù hợp; thích hợp; thích đáng
tính từCó trong 3 bài đọc
黑板
hēibǎnHán Việt hắc bản
bảng đen
danh từCó trong 2 bài đọc
红绿灯
紅綠燈
hóng-lǜdēngHán Việt hồng lục đăng
đèn giao thông
danh từ后来
後來
hòuláiHán Việt hậu lai
sau đó; về sau
danh từ后年
後年
hòuniánHán Việt hậu niên
năm kia (năm sau năm sau)
danh từ后天
後天
hòutiānHán Việt hậu thiên
ngày kia
danh từ护照
護照
hùzhàoHán Việt hộ chiếu
hộ chiếu
danh từ花园
花園
画家
畫家
huàjiāHán Việt hoạ gia
hoạ sĩ
danh từ欢迎
歡迎
huānyíngHán Việt hoan nghênh
chào đón, hoan nghênh
động từCó trong 2 bài đọc
还
還
huánHán Việt hoàn
trả (lại tiền), hoàn trả
động từ环境
環境
huánjìngHán Việt hoàn cảnh
môi trường
danh từCó trong 2 bài đọc
换
換
huànHán Việt hoán
đổi, trao đổi
động từ黄色
黃色
huángsèHán Việt hoàng sắc
màu vàng
danh từ回答
huídáHán Việt hồi đáp
trả lời; đáp lại
động từ会
會
huìHán Việt hội
biết; có thể (có kỹ năng)
danh từ会议
會議
huìyìHán Việt hội nghị
cuộc họp
danh từ或
huòHán Việt hoặc
có lẽ
liên từ, phó từ或者
鸡
雞
jīHán Việt kê
gà; gia cầm
danh từ几乎
幾乎
jīhūHán Việt cơ hồ
hầu như, gần như, suýt
phó từ机会
機會
jīhuìHán Việt cơ hội
cơ hội
danh từCó trong 3 bài đọc
极
極
jíHán Việt cực
cực kỳ; vô cùng
phó từ急
jíHán Việt cấp
làm (ai) lo lắng
tính từ, động từ记
記
jìHán Việt ký
ghi chép
động từ季
jìHán Việt quý
mùa
danh từ季节
季節
jìjiéHán Việt quý tiết
thời điểm
danh từCó trong 2 bài đọc
加
jiāHán Việt gia
thêm vào
động từ假期
坚持
堅持
jiānchíHán Việt kiên trì
kiên trì
động từ检查
檢查
jiǎncháHán Việt kiểm tra
kiểm tra
động từ简单
簡單
jiǎndānHán Việt giản đơn
đơn giản; không phức tạp
tính từ检票
檢票
jiǎnpiàoHán Việt kiểm phiếu
soát vé
động từ