Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 251–300 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
练
練
liànHán Việt luyện
luyện tập
động từCó trong 2 bài đọc
练习
練習
liànxíHán Việt luyện tập
luyện tập
động từ, danh từ凉快
涼快
liángkuaiHán Việt lương khoái
mát mẻ
tính từCó trong 2 bài đọc
辆
輛
聊
liáoHán Việt liêu
trò chuyện, nói chuyện phiếm
động từ聊天儿
聊天兒
liáotiānrHán Việt liêu thiên
trò chuyện; tán gẫu
động từ了解
liǎojiěHán Việt liễu giải
hiểu, tìm hiểu
động từ邻居
鄰居
línjūHán Việt lân cư
hàng xóm
danh từ留学
留學
留学生
留學生
liúxuéshēngHán Việt lưu học sinh
du học sinh
danh từ楼梯
樓梯
lóutīHán Việt lâu thê
cầu thang
danh từ路边
路邊
lùbiānHán Việt lộ biên
lề đường; ven đường; bên đường
danh từ路口
lùkǒuHán Việt lộ khẩu
ngã tư; giao lộ
danh từCó trong 2 bài đọc
马
馬
mǎHán Việt mã
ngựa
danh từ马路
馬路
mǎlùHán Việt mã lộ
đường phố
danh từ马上
馬上
mǎshàngHán Việt mã thượng
ngay lập tức
phó từ满意
滿意
毛
máoHán Việt mao
lông; tóc
lượng từ, danh từ米
mǐHán Việt mễ
gạo
lượng từCó trong 3 bài đọc
面前
miànqiánHán Việt diện tiền
trước mặt
danh từCó trong 2 bài đọc
明白
míngbaiHán Việt minh bạch
hiểu; nhận ra
tính từ, động từ名单
名單
míngdānHán Việt danh đơn
danh sách
danh từ名人
míngrénHán Việt danh nhân
người nổi tiếng, danh nhân
danh từ南
难
難
nánHán Việt nan
khó (làm gì)
tính từ, động từ南方
nánfāngHán Việt nam phương
phía nam; miền Nam
danh từ难过
難過
nánguòHán Việt nan quá
buồn, đau lòng
tính từCó trong 2 bài đọc
难看
難看
nánkànHán Việt nan khán
xấu, khó coi
tính từ男人
男生
nánshēngHán Việt nam sinh
nam sinh; học sinh nam
danh từ难题
難題
nántíHán Việt nan đề
vấn đề khó
danh từ难听
難聽
nántīngHán Việt nan thính
khó nghe
tính từ年级
年級
niánjíHán Việt niên cấp
lớp
danh từCó trong 2 bài đọc
年轻
年輕
niánqīngHán Việt niên khinh
trẻ, trẻ tuổi
tính từCó trong 2 bài đọc
牛
niúHán Việt ngưu
bò; trâu
danh từ, tính từ努力
nǔlìHán Việt nỗ lực
nỗ lực, cố gắng
động từ, tính từ女人
女生
nǚshēngHán Việt nữ sinh
nữ sinh
danh từ爬
怕
pàHán Việt phạ
sợ
động từ, phó từ拍照
pāizhàoHán Việt phách chiếu
chụp ảnh
động từ盘子
盤子
胖
啤酒
píjiǔHán Việt bia tửu
bia
danh từ平时
平時
píngshíHán Việt bình thời
thường ngày; bình thường
danh từ瓶子
píngziHán Việt bình tử
chai, lọ
danh từCó trong 2 bài đọc
骑
騎
qíHán Việt kỵ
cưỡi, ngồi dạng chân
động từ奇怪
qíguàiHán Việt kỳ quái
kỳ lạ, lạ lùng
tính từ其实
其實
qíshíHán Việt kỳ thực
thật ra, thực ra, kỳ thực
phó từ其他
qítāHán Việt kỳ tha
khác
đại từ